Quay lại từ điển
JLPT N211画 · 11 nétbộ thủ 病tần suất #8000Kanji Jōyō (thường dụng)

dịch bệnh, dịch, ô nhiễm

On'yomi (音読み)

  • エキ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một cái bệnh tật, có thể làm cho bệnh nhân càng lúc càng yếu, như một dịch bệnh phát triển mạnh.

Về kanji này

Kanji 「疫」 có nghĩa chính là bệnh dịch hoặc dịch bệnh. Kanji này thường được dùng trong các danh từ, không có dạng động từ. Một số từ ghép phổ biến là 疫病 (えきびょう) nghĩa là bệnh dịch; 流行疫 (りゅうこうえき) nghĩa là dịch bệnh; và 疫痕 (えきこん) nghĩa là vết sẹo của một dịch bệnh. Có thể thấy, kanji này thường liên quan đến những bệnh lý lây nhiễm, thể hiện sự nguy hiểm của sự lây lan trong cộng đồng. Lưu ý rằng kanji này có thể chỉ áp dụng cho các tình huống nghiêm trọng liên quan đến sức khỏe, không được dùng cho những bệnh thông thường.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 疫病が広がるのを防ぐべきだ。

    Chúng ta nên ngăn chặn dịch bệnh lan rộng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
epidemic, plague
Tiếng Việt
dịch bệnh, dịch, ô nhiễm
日本語
疫病, 流行病
한국어
전염병, 전염
中文
流行病, 瘟疫
id
epidemi, wabah
th
โรคระบาด, อหิวาตกโรค
es
epidemia, peste
fr
épidémie, plaie
de
Epidemie, Plage
pt
epidemia, praga

Từ ghép phổ biến

  • 疫病えきびょうepidemic disease
  • 流行疫りゅうこうえきepidemic, outbreak
  • 疫痕えきこんscar of an epidemic

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.