ủy thác, yêu cầu, gửi tin nhắn
On'yomi (音読み)
- ショク
Kun'yomi (訓読み)
- しょく.する
- たの.む
Về kanji này
Kanji "嘱" có nghĩa chính là giao phó, yêu cầu hoặc gửi thông điệp. Nó thường được sử dụng trong các từ như "嘱託" (しょくたく), có nghĩa là ủy thác hoặc giao nhiệm vụ; "委嘱" (いしょく), có nghĩa là ủy quyền hoặc giao phó công việc; và "嘱望" (しょくぼう), tức là có kỳ vọng lớn cho tương lai của ai đó. Kanji này chủ yếu sử dụng dưới dạng danh từ hoặc động từ với cách đọc là "しょく.する" hay "たの.む". Khi sử dụng, bạn nên lưu ý rằng nó thường mang tính trang trọng trong các tình huống giao tiếp.
Câu ví dụ
彼に仕事を嘱託した。
Tôi đã giao công việc cho anh ấy.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- entrust, request, send a message
- Tiếng Việt
- ủy thác, yêu cầu, gửi tin nhắn
- 日本語
- 託する, 頼む, メッセージを送る
- 한국어
- 위임하다, 요청하다, 메시지를 전송하다
- 中文
- 委托, 请求, 发送消息
- id
- percayakan
- th
- มอบหมาย
- es
- encargar
- fr
- confier
- de
- anvertrauen
- pt
- confiar
Từ ghép phổ biến
- 嘱託commission, entrusting with (work), part-time employee
- 委嘱commissioning, entrusting (with), request
- 嘱望having great hopes for (someone's future), expecting much of, pinning one's hopes on
- 嘱目paying attention to, taking note of, observing
- 付嘱conferment, act of conferring (honour, gift, etc.)
- 嘱すto entrust (someone) with, to pin one's hopes on (someone's future), to have great expectations for
- 受嘱being entrusted with, being delegated with
- 遺嘱dying wish (to be carried out after one's death)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.