Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 口tần suất #1903Kanji Jōyō (thường dụng)

ủy thác, yêu cầu, gửi tin nhắn

On'yomi (音読み)

  • ショク

Kun'yomi (訓読み)

  • しょく.する
  • たの.む

Gợi nhớ

Hãy giao phó nhiệm vụ cho ai đó bằng cách gửi một tin nhắn qua miệng (口), để họ thực hiện đúng yêu cầu.

Về kanji này

Kanji "嘱" có nghĩa chính là giao phó, yêu cầu hoặc gửi thông điệp. Nó thường được sử dụng trong các từ như "嘱託" (しょくたく), có nghĩa là ủy thác hoặc giao nhiệm vụ; "委嘱" (いしょく), có nghĩa là ủy quyền hoặc giao phó công việc; và "嘱望" (しょくぼう), tức là có kỳ vọng lớn cho tương lai của ai đó. Kanji này chủ yếu sử dụng dưới dạng danh từ hoặc động từ với cách đọc là "しょく.する" hay "たの.む". Khi sử dụng, bạn nên lưu ý rằng nó thường mang tính trang trọng trong các tình huống giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 彼に仕事を嘱託した。

    Tôi đã giao công việc cho anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
entrust, request, send a message
Tiếng Việt
ủy thác, yêu cầu, gửi tin nhắn
日本語
託する, 頼む, メッセージを送る
한국어
위임하다, 요청하다, 메시지를 전송하다
中文
委托, 请求, 发送消息
id
percayakan
th
มอบหมาย
es
encargar
fr
confier
de
anvertrauen
pt
confiar

Từ ghép phổ biến

  • 嘱託しょくたくcommission, entrusting with (work), part-time employee
  • 委嘱いしょくcommissioning, entrusting (with), request
  • 嘱望しょくぼうhaving great hopes for (someone's future), expecting much of, pinning one's hopes on
  • 嘱目しょくもくpaying attention to, taking note of, observing
  • 付嘱ふしょくconferment, act of conferring (honour, gift, etc.)
  • 嘱すしょくすto entrust (someone) with, to pin one's hopes on (someone's future), to have great expectations for
  • 受嘱じゅしょくbeing entrusted with, being delegated with
  • 遺嘱いしょくdying wish (to be carried out after one's death)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.