Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 心tần suất #1762Kanji Jōyō (thường dụng)

hân hoan, niềm vui, sự vui sướng

On'yomi (音読み)

  • エツ

Kun'yomi (訓読み)

  • よろこ.ぶ
  • よろこ.ばす

Gợi nhớ

Khi trái tim (心) của tôi nảy nở trong hạnh phúc, tôi cảm thấy một niềm vui (悦) ngập tràn không thể diễn tả.

Về kanji này

Kanji 「悦」 có nghĩa chính là niềm vui hay sự hân hoan. Khi sử dụng, nó thường được dùng như một động từ với ý nghĩa là cảm thấy vui vẻ hoặc mang lại niềm vui cho người khác. Có một số từ ghép tiêu biểu với kanji này như 満悦 (まんえつ), có nghĩa là niềm vui lớn; 悦楽 (えつらく), có nghĩa là hạnh phúc; và 喜悦 (きえつ), có nghĩa là sự vui thích. Một lưu ý nhỏ là từ này thường được dùng trong những bối cảnh thể hiện sự sung sướng, đôi khi mang màu sắc trang trọng hơn. Vì vậy, bạn sẽ thấy nó ít xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày mà thường thấy trong văn viết hoặc văn chương.

Câu ví dụ

  • その美術品を見て悦に入った。

    Tôi đã rất thích thú khi ngắm nhìn tác phẩm nghệ thuật đó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ecstasy, joy, rapture
Tiếng Việt
hân hoan, niềm vui, sự vui sướng
日本語
喜び, joy, 恍惚
한국어
황홀, 즐거움, 기쁨
中文
狂喜, 快乐, 狂欢
id
ekstasi
th
ความปิติ
es
éxtasis
fr
extase
de
Ekstase
pt
êxtase

Từ ghép phổ biến

  • 満悦まんえつgreat delight, great satisfaction, rapture
  • 悦楽えつらくjoy, pleasure, delight
  • 喜悦きえつjoy
  • 法悦ほうえつreligious ecstasy, religious exultation, ecstasy
  • 愉悦ゆえつjoy, pleasure, delight
  • 恐悦きょうえつdelight
  • 欣悦きんえつjoy, gladness
  • 悦哉えっさいmusket (male Japanese sparrowhawk)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.