Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 日lớp 5tần suất #571Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

dễ

On'yomi (音読み)

  • エキ

Kun'yomi (訓読み)

  • やさ.しい
  • やす.い

Gợi nhớ

Khi ánh sáng mặt trời chiếu xuống, mọi việc trở nên dễ dàng như lật một đồng xu để xem vận số.

Về kanji này

Kanji 「易」 có nghĩa chính là 'dễ' hoặc 'đơn giản'. Đây thường được dùng như tính từ để diễn tả sự dễ dàng trong việc làm một điều gì đó. Các từ ghép phổ biến như 安易 (あんい) nghĩa là 'dễ dàng', 貿易 (ぼうえき) nghĩa là 'thương mại quốc tế', và 容易 (ようい) cũng có nghĩa là 'dễ dàng'. Từ 易い (やすい) cũng rất thường gặp, có nghĩa là 'dễ'. Lưu ý rằng, khi dùng trong ngữ cảnh phong thủy hay bói toán, kanji này có ý nghĩa khác, nhưng thông dụng nhất vẫn là chỉ sự đơn giản hay dễ dàng.

Câu ví dụ

  • この問題は易しかった。

    Vấn đề này rất dễ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
easy, ready to, simple, fortune-telling, divination
Tiếng Việt
dễ
日本語
易しい
한국어
쉬운
中文
id
mudah
th
ง่าย
es
fácil
fr
facile
de
einfach
pt
fácil

Từ ghép phổ biến

  • 安易あんいeasy, simple, easygoing
  • 貿易ぼうえき(foreign) trade, (international) commerce, importing and exporting
  • 容易よういeasy, simple, plain
  • 易いやすいeasy, likely to ..., have a tendency to ...
  • 簡易かんいsimple, simplified, easy
  • 交易こうえきtrade, commerce
  • 難易なんい(relative) difficulty
  • 易しいやさしいeasy, plain, simple

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.