Quay lại từ điển
JLPT N214画 · 14 nétbộ thủ 火tần suất #2500Kanji Jōyō (thường dụng)

khô, héo, khô cứng

On'yomi (音読み)

  • ソウ
  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • しずか.
  • は.れる
  • は.らす

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngọn lửa (火) đang thiêu đốt mọi thứ trong sự khô cằn, khiến không khí trở nên tĩnh lặng và đậm đặc (喿).

Về kanji này

Kanji 「燥」 có nghĩa chính là "khô" hoặc "cạn". Nó thường được sử dụng như một danh từ hoặc trong một số động từ diễn tả tình trạng khô hanh. Hai từ ghép tiêu biểu với kanji này là 乾燥 (かんそう), có nghĩa là "sự khô ráo" thường dùng trong ngữ cảnh thời tiết hoặc đồ vật bị khô; và 渇燥 (かつそう), nghĩa là "cảm giác khát và khô", diễn tả cảm giác thiếu nước. Một lưu ý nhỏ là 「燥」 ít được dùng riêng mà thường xuất hiện trong các từ ghép, giúp bạn hiểu rõ hơn về tình trạng khô cằn hoặc sự khát nước.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • この季節は空気が燥する。

    Không khí trở nên khô trong mùa này.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dry, parched, desiccate
Tiếng Việt
khô, héo, khô cứng
日本語
乾燥する, 渇く, 干からびる
한국어
건조한, 말라서, 탈수시키다
中文
干燥, 干枯, 脱水
id
kering, kekeringan, mengeringkan
th
แห้ง, กระหายน้ำ, ทำให้แห้ง
es
seco, marchito, deshidratar
fr
sec, séchage, déshydrater
de
trocken, dürr, dehydrieren
pt
seco, árido, desidratar

Từ ghép phổ biến

  • 乾燥かんそうdryness, desiccation
  • 燥音そうおんdry sound, crackly sound
  • 渇燥かつそうthirst and dryness

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.