Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 刀lớp 6tần suất #662Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

kịch, vở kịch

On'yomi (音読み)

  • ゲキ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi dao (刀) vung lên trên sân khấu (劇), mọi người đều hồi hộp chờ đón từng khoảnh khắc kịch tính của vở kịch.

Về kanji này

Kanji 「劇」 có nghĩa chính là 'kịch' hoặc 'vở diễn'. Trong tiếng Nhật, từ này thường được dùng như danh từ. Một vài từ ghép phổ biến với '劇' bao gồm 演劇 (えんげき), nghĩa là 'kịch nghệ', dùng để chỉ các buổi biểu diễn kịch; 歌劇 (かげき), nghĩa là 'hợp xướng', thường chỉ những buổi biểu diễn opera; và 劇場 (げきじょう), nghĩa là 'nhà hát', nơi diễn ra các vở kịch. Ngoài ra, còn có 劇団 (げきだん) chỉ 'nhóm diễn viên'. Lưu ý rằng 「劇」 không có cách đọc kun'yomi, nên bạn sẽ thấy nó chủ yếu trong các từ ghép sử dụng âm on.

Câu ví dụ

  • この劇は非常に感動的だった。

    Vở kịch này rất cảm động.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
drama, play
Tiếng Việt
kịch, vở kịch
日本語
劇, 演劇
한국어
드라마, 연극
中文
戏剧, 剧
id
drama
th
ละคร
es
drama
fr
drame
de
Drama
pt
drama

Từ ghép phổ biến

  • 演劇えんげきdrama, theatre, theater
  • 歌劇かげきopera
  • 劇場げきじょうtheatre, theater, playhouse
  • 劇団げきだんtroupe, theatrical company
  • 悲劇ひげきtragedy, tragic drama, tragic play
  • 観劇かんげきtheatre-going, theater-going
  • 喜劇きげきcomedy
  • 劇作げきさくplaywriting

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.