làm phân tâm, nhầm lẫn, đi lạc, tránh
On'yomi (音読み)
- フン
Kun'yomi (訓読み)
- まぎ.れる
- -まぎ.れ
- まぎ.らす
- まぎ.らわす
- まぎ.らわしい
Về kanji này
Kanji "紛" có nghĩa chính là phân tán hay làm lạc hướng. Đây là một loại kanji thường được sử dụng cả với nghĩa danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu có "紛" bao gồm "紛争" (ふんそう), nghĩa là tranh chấp; "紛失" (ふんしつ), nghĩa là mất mát; và "紛糾" (ふんきゅう), có nghĩa là phức tạp, rắc rối. Đặc biệt, từ "紛らす" (まぎらす) có nghĩa là làm phân tâm, có thể dùng khi nói về việc chuyển suy nghĩ của mình sang điều khác. Khi sử dụng kanji này, cần chú ý rằng nó thể hiện tình trạng rối ren hoặc không rõ ràng.
Câu ví dụ
彼は紛争を解決した。
Anh ấy đã giải quyết xung đột.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- distract, be mistaken for, go astray, divert
- Tiếng Việt
- làm phân tâm, nhầm lẫn, đi lạc, tránh
- 日本語
- 紛らす, 混同する, 道を外れる, 逸れる
- 한국어
- 산만하게 하다, 혼란스럽다, 탈선하다, 빗나가다
- 中文
- 分心, 混淆, 迷失, 偏离
- id
- mengalihkan
- th
- เบี่ยงเบน
- es
- distraer
- fr
- détourner
- de
- ablenken
- pt
- desviar
Từ ghép phổ biến
- 紛争dispute, conflict, trouble
- 紛糾complication, confusion, disorder
- 紛失loss, going missing
- 紛れfluke, chance, pure luck
- 紛らすto divert (e.g. one's mind), to distract, to relieve (boredom, sorrow, etc.)
- 紛れるto disappear into, to be lost in, to slip into
- 珍紛漢紛unintelligible language, incoherent language, talking nonsense
- 紛らわしいeasily mixed up (e.g. similar words), easily mistaken, confusing
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.