Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 糸tần suất #994Kanji Jōyō (thường dụng)

làm phân tâm, nhầm lẫn, đi lạc, tránh

On'yomi (音読み)

  • フン

Kun'yomi (訓読み)

  • まぎ.れる
  • -まぎ.れ
  • まぎ.らす
  • まぎ.らわす
  • まぎ.らわしい

Gợi nhớ

Khi sợi chỉ bị rối tung, nó khiến mọi thứ lộn xộn, dễ bị phân tâm và nhầm lẫn.

Về kanji này

Kanji "紛" có nghĩa chính là phân tán hay làm lạc hướng. Đây là một loại kanji thường được sử dụng cả với nghĩa danh từ và động từ. Một số từ ghép tiêu biểu có "紛" bao gồm "紛争" (ふんそう), nghĩa là tranh chấp; "紛失" (ふんしつ), nghĩa là mất mát; và "紛糾" (ふんきゅう), có nghĩa là phức tạp, rắc rối. Đặc biệt, từ "紛らす" (まぎらす) có nghĩa là làm phân tâm, có thể dùng khi nói về việc chuyển suy nghĩ của mình sang điều khác. Khi sử dụng kanji này, cần chú ý rằng nó thể hiện tình trạng rối ren hoặc không rõ ràng.

Câu ví dụ

  • 彼は紛争を解決した。

    Anh ấy đã giải quyết xung đột.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
distract, be mistaken for, go astray, divert
Tiếng Việt
làm phân tâm, nhầm lẫn, đi lạc, tránh
日本語
紛らす, 混同する, 道を外れる, 逸れる
한국어
산만하게 하다, 혼란스럽다, 탈선하다, 빗나가다
中文
分心, 混淆, 迷失, 偏离
id
mengalihkan
th
เบี่ยงเบน
es
distraer
fr
détourner
de
ablenken
pt
desviar

Từ ghép phổ biến

  • 紛争ふんそうdispute, conflict, trouble
  • 紛糾ふんきゅうcomplication, confusion, disorder
  • 紛失ふんしつloss, going missing
  • 紛れまぐれfluke, chance, pure luck
  • 紛らすまぎらすto divert (e.g. one's mind), to distract, to relieve (boredom, sorrow, etc.)
  • 紛れるまぎれるto disappear into, to be lost in, to slip into
  • 珍紛漢紛ちんぷんかんぷんunintelligible language, incoherent language, talking nonsense
  • 紛らわしいまぎらわしいeasily mixed up (e.g. similar words), easily mistaken, confusing

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.