Quay lại từ điển
JLPT N26画 · 6 nétbộ thủ 氵tần suất #2000Kanji Jōyō (thường dụng)

nhạt, thưa, nhẹ

On'yomi (音読み)

  • タン
  • ダン

Kun'yomi (訓読み)

  • あわ.い
  • あわ.い

Gợi nhớ

Nước (氵) nhẹ nhàng như ánh sáng (旦) chiếu rọi vào một buổi sáng với màu sắc nhẹ nhàng, thanh thoát.

Về kanji này

Kanji「淡」thường biểu thị ý nghĩa như loãng, nhạt, hoặc nhạt màu. Nó thường được sử dụng như tính từ hoặc danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm「淡水」(たんすい), có nghĩa là nước ngọt, dùng để chỉ nước không có muối như nước sông hay hồ;「淡い」(あわい), nghĩa là nhạt hoặc nhẹ, thường dùng để miêu tả màu sắc nhạt; và「淡味」(たんみ), có nghĩa là vị nhẹ hoặc thanh, dùng để chỉ các món ăn có vị không quá mạnh. Lưu ý rằng「淡い」có thể dùng trong cả ý nghĩa mô tả màu sắc lẫn cảm giác nhẹ nhàng.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 淡い色のシャツを着ています。

    Tôi đang mặc một chiếc áo màu nhạt.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dilute, light, pale
Tiếng Việt
nhạt, thưa, nhẹ
日本語
淡い, 薄い
한국어
희석하다, 연한, 옅은
中文
稀释, 浅色, 微弱
id
encer, ringan, pucat
th
เจือจาง, เบา, จาง
es
diluir, ligero, pálido
fr
diluer, léger, pâle
de
verdünnen, hell, blass
pt
diluir, claro, pálido

Từ ghép phổ biến

  • 淡水たんすいfresh water
  • 淡いあわいlight, pale, dim
  • 淡味たんみmild taste
  • 淡々たんたんcalm, neutral

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.