Quay lại từ điển
JLPT N15画 · 5 nétbộ thủ 日Kanji Jōyō (thường dụng)

bình minh

On'yomi (音読み)

  • タン
  • ダン

Kun'yomi (訓読み)

  • あき.らか
  • あきら
  • ただし
  • あさ
  • あした

Gợi nhớ

Sáng sớm, ánh nắng đầu tiên như một chiếc đĩa vàng sáng chói, báo hiệu ngày mới bắt đầu.

Về kanji này

Kanji 「旦」 mang nghĩa chính là bình minh hoặc sáng. Từ này thường được dùng như danh từ, biểu thị cho thời điểm bắt đầu của một ngày. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 一旦 (いったん) có nghĩa là ‘một lần’ hay ‘trong chốc lát’, 元旦 (がんたん) chỉ ngày mùng một Tết, và 旦那 (だんな) nghĩa là ‘chủ’ hoặc ‘người đàn ông trong gia đình’. Khi viết chữ này, bạn có thể nhắc đến sự bắt đầu, thời gian sáng sớm hoặc những sự kiện đầu ngày. Thời điểm bình minh không chỉ tượng trưng cho một ngày mới mà còn mang đến hy vọng và khởi đầu mới.

Câu ví dụ

  • 旦の光に目を覚ました。

    Tôi đã tỉnh dậy dưới ánh sáng buổi sáng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
daybreak, dawn, morning
Tiếng Việt
bình minh
日本語
한국어
새벽
中文
id
fajar, subuh, pagi
th
รุ่งอรุณ, เช้า, ตอนเช้า
es
amanecer, madrugada, mañana
fr
aurore, aube, matin
de
Morgengrauen, Dämmerung, Morgen
pt
amanhecer, alvorecer, manhã

Từ ghép phổ biến

  • 一旦いったんonce, for a short time, briefly
  • 元旦がんたんNew Year's Day, first day of the year, New Year's morning
  • 旦那だんなmaster (of a house, shop, etc.), husband, sir
  • 文旦ぶんたんpomelo (Citrus maxima), shaddock
  • 旦夕たんせきon the brink of, morning and evening, day and night
  • 歳旦さいたんNew Year's morning, morning of New Year's Day, New Year's Day
  • 月旦げったんfirst day of the month, character sketch, comments on personalities
  • 震旦しんたんChina

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.