Quay lại từ điển
JLPT N29画 · 9 nétbộ thủ 称 (shou)tần suất #1200Kanji Jōyō (thường dụng)

danh hiệu, tên gọi

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • たた.える
  • よ.ぶ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc cúp danh hiệu được trao cho người chiến thắng, biểu tượng cho sự tôn vinh và tên gọi mà họ xứng đáng nhận.

Về kanji này

Kanji 「称」 mang ý nghĩa chính là 'danh hiệu', 'tiêu đề', hay 'tên gọi'. Nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép thông dụng là 称賛 (しょうさん), có nghĩa là 'sự ngưỡng mộ', 称号 (しょうごう), có nghĩa là 'danh hiệu' và 称する (しょうする), có nghĩa là 'gọi mình là'. Khi dùng kanji này, bạn thường thấy nó được áp dụng trong ngữ cảnh gọi tên hoặc công nhận ai đó với một danh hiệu nào đó. Lưu ý rằng trong giao tiếp hàng ngày, 音 (on) là âm đọc phổ biến hơn so với âm đọc kun.

Câu ví dụ

  • 彼は彼女を素晴らしいと称賛した。

    Anh ấy khen cô ấy thật tuyệt vời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
designation, title, name
Tiếng Việt
danh hiệu, tên gọi
日本語
称号, 称賛
한국어
지정, 타이틀, 이름
中文
名称, 标题, 名字
id
penunjukan, judul, nama
th
การกำหนดชื่อ, ชื่อ, ชื่อ
es
designación, título, nombre
fr
désignation, titre, nom
de
Bezeichnung, Titel, Name
pt
designação, título, nome

Từ ghép phổ biến

  • 称賛しょうさんadmiration, appreciation
  • 称号しょうごうtitle, designation
  • 称するしょうするto call oneself, to claim to be

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.