Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 木tần suất #1140Kanji Jōyō (thường dụng)

thiết kế, hoa văn, xây dựng, tự nhiên

Cũng có: tính cách, tay cầm, có tay, cán, cán, trục

On'yomi (音読み)

  • ヘイ

Kun'yomi (訓読み)

  • がら
  • つか

Gợi nhớ

Cầm một cái柄có hoa văn trên cây木để xây dựng một chiếc ghế đẹp theo thiên nhiên.

Về kanji này

Kanji「柄」có nghĩa chính là hoa văn, kiểu dáng, hay tính cách của một người. Nó thường được sử dụng như danh từ, như trong từ 人柄 (ひとがら), có nghĩa là tính cách hoặc nhân cách. Một ví dụ khác là 銘柄 (めいがら), nghĩa là thương hiệu, chỉ tên gọi đặc trưng của một sản phẩm. Hay trong từ 家柄 (いえがら), chỉ địa vị xã hội của một gia đình. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể cảm nhận được sự kết nối giữa hình thức và bản chất, thể hiện cách mà hình thức bên ngoài có thể phản ánh tính cách bên trong.

Câu ví dụ

  • 彼のネクタイは独特な柄だ。

    Cà vạt của anh ấy có họa tiết độc đáo.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
design, pattern, build, nature, character, handle, crank, grip, knob, shaft
Tiếng Việt
thiết kế, hoa văn, xây dựng, tự nhiên, tính cách, tay cầm, có tay, cán, cán, trục
日本語
柄, デザイン, パターン, 作る, 自然, 性格, ハンドル
한국어
꼴, 패턴, 구축하다, 성격, 손잡이, 계기봉, 그립, 손잡이
中文
柄, 设计, 图案, 性质, 特征, 手柄, 齿轮
id
desain, pola
th
แบบ, ลวดลาย
es
diseño, patrón
fr
design, patron
de
Design, Muster
pt
design, padrão

Từ ghép phổ biến

  • 人柄ひとがらpersonality, character, personal appearance
  • 銘柄めいがらbrand, make, description
  • 家柄いえがらsocial standing of a family, lineage, parentage
  • 間柄あいだがらrelationship, relation, terms (good, friendly, etc.)
  • 作柄さくがらcrop (conditions), harvest, yield
  • 事柄ことがらmatter, thing, affair
  • 手柄てがらachievement, feat, meritorious deed
  • 小柄こがらsmall build, small stature, petite

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.