thiết kế, hoa văn, xây dựng, tự nhiên
Cũng có: tính cách, tay cầm, có tay, cán, cán, trục
On'yomi (音読み)
- ヘイ
Kun'yomi (訓読み)
- がら
- え
- つか
Về kanji này
Kanji「柄」có nghĩa chính là hoa văn, kiểu dáng, hay tính cách của một người. Nó thường được sử dụng như danh từ, như trong từ 人柄 (ひとがら), có nghĩa là tính cách hoặc nhân cách. Một ví dụ khác là 銘柄 (めいがら), nghĩa là thương hiệu, chỉ tên gọi đặc trưng của một sản phẩm. Hay trong từ 家柄 (いえがら), chỉ địa vị xã hội của một gia đình. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể cảm nhận được sự kết nối giữa hình thức và bản chất, thể hiện cách mà hình thức bên ngoài có thể phản ánh tính cách bên trong.
Câu ví dụ
彼のネクタイは独特な柄だ。
Cà vạt của anh ấy có họa tiết độc đáo.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- design, pattern, build, nature, character, handle, crank, grip, knob, shaft
- Tiếng Việt
- thiết kế, hoa văn, xây dựng, tự nhiên, tính cách, tay cầm, có tay, cán, cán, trục
- 日本語
- 柄, デザイン, パターン, 作る, 自然, 性格, ハンドル
- 한국어
- 꼴, 패턴, 구축하다, 성격, 손잡이, 계기봉, 그립, 손잡이
- 中文
- 柄, 设计, 图案, 性质, 特征, 手柄, 齿轮
- id
- desain, pola
- th
- แบบ, ลวดลาย
- es
- diseño, patrón
- fr
- design, patron
- de
- Design, Muster
- pt
- design, padrão
Từ ghép phổ biến
- 人柄personality, character, personal appearance
- 銘柄brand, make, description
- 家柄social standing of a family, lineage, parentage
- 間柄relationship, relation, terms (good, friendly, etc.)
- 作柄crop (conditions), harvest, yield
- 事柄matter, thing, affair
- 手柄achievement, feat, meritorious deed
- 小柄small build, small stature, petite
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.