Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 女tần suất #2264Kanji Jōyō (thường dụng)

ảo tưởng, không cần thiết, không có thẩm quyền, liều lĩnh

On'yomi (音読み)

  • モウ
  • ボウ

Kun'yomi (訓読み)

  • みだ.りに

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) trong giấc mơ (妄) mơ tưởng một cách điên cuồng, không có lý do nào cả.

Về kanji này

Kanji 「妄」 có nghĩa chính là ảo tưởng hoặc suy nghĩ không chính xác. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm: 妄想 (もうそう) có nghĩa là ảo tưởng; 虚妄 (きょもう) có nghĩa là lời nói dối; và 妄挙 (ぼうきょ) có nghĩa là hành động vô lý. Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng để chỉ những suy nghĩ hoặc hành động không hợp lý hoặc không có căn cứ, vì vậy nó mang ý nghĩa tiêu cực trong nhiều trường hợp.

Câu ví dụ

  • 妄想に耽るのは危険だ。

    Đắm chìm trong ảo tưởng là nguy hiểm.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
delusion, unnecessarily, without authority, reckless
Tiếng Việt
ảo tưởng, không cần thiết, không có thẩm quyền, liều lĩnh
日本語
妄想, 無意味, 無権限, 無謀
한국어
망상, 불필요하게, 무단, 무모한
中文
妄想, 不必要, 无权, 鲁莽
id
delusi, tidak perlu
th
หลงผิด, ไม่จำเป็น
es
delirio, innecesariamente
fr
délire, inutiles
de
Wahn, unnötig
pt
delírio, desnecessariamente

Từ ghép phổ biến

  • 妄想もうそうdelusion, wild idea, (wild) fancy
  • 虚妄きょもうfalsehood, untruth, lie
  • 迷妄めいもうillusion, fallacy, delusion
  • 妄挙ぼうきょunreasonable actions, lack of discrimination
  • 妄執もうしゅうdeep-rooted delusion, firm conviction (based on incorrect beliefs)
  • 妄念もうねんconviction based on flawed ideas, obstructive thought
  • 妄用ぼうようmisuse, abuse
  • 妄説ぼうせつfallacy, false report

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.