ảo tưởng, không cần thiết, không có thẩm quyền, liều lĩnh
On'yomi (音読み)
- モウ
- ボウ
Kun'yomi (訓読み)
- みだ.りに
Về kanji này
Kanji 「妄」 có nghĩa chính là ảo tưởng hoặc suy nghĩ không chính xác. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm: 妄想 (もうそう) có nghĩa là ảo tưởng; 虚妄 (きょもう) có nghĩa là lời nói dối; và 妄挙 (ぼうきょ) có nghĩa là hành động vô lý. Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng để chỉ những suy nghĩ hoặc hành động không hợp lý hoặc không có căn cứ, vì vậy nó mang ý nghĩa tiêu cực trong nhiều trường hợp.
Câu ví dụ
妄想に耽るのは危険だ。
Đắm chìm trong ảo tưởng là nguy hiểm.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- delusion, unnecessarily, without authority, reckless
- Tiếng Việt
- ảo tưởng, không cần thiết, không có thẩm quyền, liều lĩnh
- 日本語
- 妄想, 無意味, 無権限, 無謀
- 한국어
- 망상, 불필요하게, 무단, 무모한
- 中文
- 妄想, 不必要, 无权, 鲁莽
- id
- delusi, tidak perlu
- th
- หลงผิด, ไม่จำเป็น
- es
- delirio, innecesariamente
- fr
- délire, inutiles
- de
- Wahn, unnötig
- pt
- delírio, desnecessariamente
Từ ghép phổ biến
- 妄想delusion, wild idea, (wild) fancy
- 虚妄falsehood, untruth, lie
- 迷妄illusion, fallacy, delusion
- 妄挙unreasonable actions, lack of discrimination
- 妄執deep-rooted delusion, firm conviction (based on incorrect beliefs)
- 妄念conviction based on flawed ideas, obstructive thought
- 妄用misuse, abuse
- 妄説fallacy, false report
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.