ngon miệng
On'yomi (音読み)
- シ
Kun'yomi (訓読み)
- むね
- うま.い
Về kanji này
Kanji "旨" có nghĩa chính là "ngon" hoặc "thích", thể hiện sự thích thú đối với thức ăn hoặc một điều gì đó. Nó thường được sử dụng như một danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu của kanji này là "趣旨" (しゅし), có nghĩa là "ý nghĩa"; "要旨" (ようし), nghĩa là "điểm chính"; và "論旨" (ろんし), nghĩa là "điểm của một lập luận". Lưu ý rằng trong tiếng Nhật, "旨" không chỉ nói về hương vị mà còn có thể chỉ về trọng tâm hoặc ý nghĩa trong các ngữ cảnh khác nhau.
Câu ví dụ
この料理の旨さに驚いた。
Tôi đã ngạc nhiên bởi độ ngon của món ăn này.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- delicious, relish, show a liking for, purport, will, clever, expert
- Tiếng Việt
- ngon miệng
- 日本語
- 旨い
- 한국어
- 맛있는
- 中文
- 美味
- id
- lezat, menikmati, menunjukkan ketertarikan, niat, cerdas, ahli
- th
- อร่อย, ชื่นชม, แสดงความชอบ, เจตนา, ฉลาด, เชี่ยวชาญ
- es
- delicioso, deleitarse, mostrar gusto, intención, inteligente, experto
- fr
- délicieux, se délecter, montrer une préférence, intention, malin, expert
- de
- lecker, genießen, geschmacksvoll, wollen, schlau, meisterhaft
- pt
- delicioso, saborear, mostrar gosto, intenção, inteligente, especialista
Từ ghép phổ biến
- 趣旨meaning, point (e.g. of a statement), gist
- 要旨(main) point, gist, key points
- 本旨main object, principal object, true aim
- 論旨point of an argument, drift of an argument
- 宗旨tenets (of a religious sect), doctrines, (religious) sect
- 叡旨the emperor's instructions
- 奥旨deep truth, deep knowledge
- 厳旨strict order, your order
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.