suy giảm, giảm, yếu đi
On'yomi (音読み)
- スイ
Kun'yomi (訓読み)
- おとろ.える
Về kanji này
Kanji 「衰」 có nghĩa chính là suy yếu, suy giảm hoặc lụn bại. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như danh từ hoặc động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 衰弱 (すいじゃく) có nghĩa là sự yếu ớt, 衰退 (すいたい) nghĩa là sự suy giảm, và 老衰 (ろうすい) nghĩa là lão suy. Ngoài ra, 衰える (おとろえる) là động từ có nghĩa là trở nên yếu đi. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể liên tưởng đến các khía cạnh yếu kém trong sức khỏe hoặc sự phát triển của một cái gì đó.
Câu ví dụ
年齢とともに衰えることがある。
Nó có thể suy giảm theo độ tuổi.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- decline, wane, weaken
- Tiếng Việt
- suy giảm, giảm, yếu đi
- 日本語
- 衰退する, 衰える, 弱る
- 한국어
- 쇠퇴하다, 시들다, 약해지다
- 中文
- 衰退, 衰落, 减弱
- id
- penurunan, kelemahan, melemahkan
- th
- การลดลง, อ่อนแอ, ทำให้อ่อนแอ
- es
- declive, debilidad, debilitar
- fr
- déclin, affaiblir, affaiblir
- de
- Rückgang, Schwäche, schwächen
- pt
- declínio, fraqueza, enfraquecer
Từ ghép phổ biến
- 衰弱weakness, debility, breakdown
- 衰退decline, degeneration, decay
- 老衰senility, senile decay, infirmity (through age)
- 衰えweakening, emaciation, decline
- 衰えるto become weak, to decline, to wear
- 盛衰rise and fall, ups and downs, welfare
- 古び衰えるto waste away
- 減衰attenuation, damping, decay
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.