hư hỏng, thối rữa, ở ẩn
On'yomi (音読み)
- キュウ
Kun'yomi (訓読み)
- く.ちる
Về kanji này
Kanji「朽」có nghĩa chính là mục nát, thối rữa hoặc ở ẩn. Kanji này thường được sử dụng như một động từ với cách đọc kun'yomi là く.ちる. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 老朽 (ろうきゅう), có nghĩa là sự yếu đuối do tuổi tác; 不朽 (ふきゅう), có nghĩa là bất diệt, vĩnh cửu; và 腐朽 (ふきゅう), có nghĩa là sự mục nát. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được dùng để diễn tả một trạng thái tiêu cực, liên quan đến sự hủy hoại hoặc thời gian.
Câu ví dụ
古い木が朽ち始めた。
Cái cây cũ bắt đầu mục nát.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- decay, rot, remain in seclusion
- Tiếng Việt
- hư hỏng, thối rữa, ở ẩn
- 日本語
- 朽ちる, 腐る, 隠遁
- 한국어
- 부패하다, 썩다, 은둔하다
- 中文
- 腐烂, 腐朽, 隐居
- id
- pembusukan
- th
- การเน่าเปื่อย
- es
- decadencia
- fr
- décomposition
- de
- Verfall
- pt
- decomposição
Từ ghép phổ biến
- 老朽infirmity (due to old age), decrepitude, senility
- 不朽everlasting, immortal, eternal
- 腐朽decay, deterioration, rot
- 朽廃decay, dilapidation
- 朽壊rotting and crumbling
- 若朽being young yet unambitious, being young but lacking spirit
- 朽ちるto rot, to decay, to die in obscurity
- 朽ち葉decayed leaves, russet, tawny
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.