Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 木tần suất #1891Kanji Jōyō (thường dụng)

hư hỏng, thối rữa, ở ẩn

On'yomi (音読み)

  • キュウ

Kun'yomi (訓読み)

  • く.ちる

Gợi nhớ

Cái cây gãy mục ruỗng, nằm yên một chỗ, biểu hiện cho sự mục nát và thời gian trôi qua.

Về kanji này

Kanji「朽」có nghĩa chính là mục nát, thối rữa hoặc ở ẩn. Kanji này thường được sử dụng như một động từ với cách đọc kun'yomi là く.ちる. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm 老朽 (ろうきゅう), có nghĩa là sự yếu đuối do tuổi tác; 不朽 (ふきゅう), có nghĩa là bất diệt, vĩnh cửu; và 腐朽 (ふきゅう), có nghĩa là sự mục nát. Một lưu ý nhỏ là kanji này thường được dùng để diễn tả một trạng thái tiêu cực, liên quan đến sự hủy hoại hoặc thời gian.

Câu ví dụ

  • 古い木が朽ち始めた。

    Cái cây cũ bắt đầu mục nát.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
decay, rot, remain in seclusion
Tiếng Việt
hư hỏng, thối rữa, ở ẩn
日本語
朽ちる, 腐る, 隠遁
한국어
부패하다, 썩다, 은둔하다
中文
腐烂, 腐朽, 隐居
id
pembusukan
th
การเน่าเปื่อย
es
decadencia
fr
décomposition
de
Verfall
pt
decomposição

Từ ghép phổ biến

  • 老朽ろうきゅうinfirmity (due to old age), decrepitude, senility
  • 不朽ふきゅうeverlasting, immortal, eternal
  • 腐朽ふきゅうdecay, deterioration, rot
  • 朽廃きゅうはいdecay, dilapidation
  • 朽壊きゅうかいrotting and crumbling
  • 若朽じゃっきゅうbeing young yet unambitious, being young but lacking spirit
  • 朽ちるくちるto rot, to decay, to die in obscurity
  • 朽ち葉くちばdecayed leaves, russet, tawny

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.