Quay lại từ điển
JLPT N117画 · 17 nétbộ thủ 日Kanji Jōyō (thường dụng)

tối, không rõ

On'yomi (音読み)

  • アイ

Kun'yomi (訓読み)

  • くら.い

Gợi nhớ

Trong buổi tối tối tăm, ánh trăng lờ mờ chiếu sáng, nhưng mọi thứ vẫn mờ mịt và không rõ ràng.

Về kanji này

Kanji 「曖」 có nghĩa là tối tăm hoặc không rõ ràng. Kanji này thường được sử dụng trong các từ để diễn tả sự mơ hồ hoặc thiếu minh bạch. Một số từ nổi bật với kanji này bao gồm 「曖昧」(あいまい), có nghĩa là mơ hồ, không rõ ràng; và 「曖昧さ」(あいまいさ), có nghĩa là sự mơ hồ, độ mập mờ. Ngoài ra, ở dạng văn hóa, từ 「曖昧屋」(あいまいや) thường chỉ các tiệm mại dâm ngụy trang dưới hình thức quán trà hoặc nhà trọ. Cần lưu ý rằng từ này thường được dùng để diễn tả tình huống không xác định hoặc không chắc chắn trong giao tiếp.

Câu ví dụ

  • 彼女は曖昧な返事をした。

    Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời mơ hồ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dark, not clear
Tiếng Việt
tối, không rõ
日本語
暗い, 不明
한국어
어둡다, 불명확
中文
黑暗, 不清晰
id
gelap, tidak jelas
th
มืด, ไม่ชัดเจน
es
oscuro, no claro
fr
sombre, peu clair
de
dunkel, unklar
pt
escuro, não claro

Từ ghép phổ biến

  • 曖昧あいまいvague, ambiguous, unclear
  • 曖々あいあいdim, faint, unclear
  • 曖昧さあいまいさambiguity
  • 曖昧宿あいまいやどbrothel fronting as a tea house, inn, restaurant, etc.
  • 曖昧屋あいまいやbrothel fronting as a tea house, inn, restaurant, etc.
  • 曖昧模糊あいまいもこobscure, vague, ambiguous
  • 曖昧茶屋あいまいぢゃやbrothel fronting as a tea house, inn, restaurant, etc.
  • 曖昧性解消あいまいせいかいしょうdisambiguation

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.