Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 日Kanji Jōyō (thường dụng)

tối tăm

On'yomi (音読み)

  • マイ
  • バイ

Kun'yomi (訓読み)

  • くら.い
  • むさぼ.る

Gợi nhớ

Một người ngồi dưới ánh mặt trời (日) nhưng lại sống trong sự tối tăm và ngu dốt (昧), không nhận ra sự sáng rõ quanh mình.

Về kanji này

Kanji "昧" mang ý nghĩa chính là tối tăm hoặc ngu ngốc. Kanji này thường được sử dụng như một phần của danh từ hơn là động từ. Một số từ điển hình bao gồm "曖昧" (あいまい), có nghĩa là mơ hồ, không rõ ràng; "三昧" (さんまい), thường chỉ trạng thái của sự thiền định sâu; và "愚昧" (ぐまい), có nghĩa là ngu ngốc hoặc thiếu hiểu biết. Lưu ý rằng chữ này có thể mang những ý nghĩa tiêu cực, vì vậy khi sử dụng trong các bối cảnh khác nhau, bạn nên cẩn thận để không gây hiểu lầm.

Câu ví dụ

  • 彼の言葉には昧な思惑があった。

    Lời nói của anh ta chứa đựng những ý định mơ hồ.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
dark, foolish
Tiếng Việt
tối tăm
日本語
暗い
한국어
어두운
中文
愚蠢
id
gelap, bodoh
th
มืด, โง่
es
oscuro, tonto
fr
sombre, stupide
de
dunkel, dumm
pt
escuro, estúpido

Từ ghép phổ biến

  • 曖昧あいまいvague, ambiguous, unclear
  • 三昧さんまいsamadhi (state of intense concentration achieved through meditation), being immersed in, being absorbed in
  • 愚昧ぐまいstupid
  • 蒙昧もうまいignorant, unenlightened, uncivilized
  • 昧旦まいたんdawn, daybreak
  • 昧爽まいそうdawn
  • 曖昧さあいまいさambiguity
  • 三昧耶さんまやtime, meeting, coming together

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.