Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 木tần suất #1626Kanji Jōyō (thường dụng)

thô

On'yomi (音読み)

  • ボク

Kun'yomi (訓読み)

  • ほう
  • ほお
  • えのき

Gợi nhớ

Cây gỗ mục nát và đơn giản bên đường làm người ta cảm thấy bình dị và thuần phác.

Về kanji này

Kanji 「朴」 mang nghĩa chủ yếu là đơn giản, mộc mạc và ngay thẳng. Kanji này thường được sử dụng trong các từ chỉ tính cách hoặc phẩm chất, chứ không phải là động từ. Một số từ ghép điển hình có thể kể đến như 素朴 (そぼく) có nghĩa là đơn giản, thuần khiết; 純朴 (じゅんぼく) thể hiện sự ngây thơ và chân thật; và 質朴 (しつぼく) biểu thị tính cách đơn giản và chất phác. Lưu ý rằng kanji này mang đến cảm giác chân thành và không phức tạp, thể hiện vẻ đẹp trong sự giản dị.

Câu ví dụ

  • 彼は朴実な性格を持っている。

    Anh ấy có tính cách thật thà và đơn giản.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
crude, simple, plain, docile
Tiếng Việt
thô
日本語
素朴
한국어
소박한
中文
朴素
id
kasar, sederhana
th
หยาบ, เรียบง่าย
es
crudo, sencillo
fr
cru, simple
de
roh, einfach
pt
cru, simples

Từ ghép phổ biến

  • 素朴そぼくsimple, artless, naive
  • 純朴じゅんぼくsimple and honest, unsophisticated, simpleminded
  • 質朴しつぼくsimple (and honest), simple-hearted, unsophisticated
  • 敦朴とんぼくhonest and homely, simple
  • 朴直ぼくちょくsimplicity, honesty, naivete
  • 朴訥ぼくとつunsophisticated, ruggedly honest, artless
  • 厚朴こうぼくJapanese bigleaf magnolia bark (used in Chinese medicine)
  • 朴伴ぼくはんCamellia japonica 'Bokuhan' (cultivar of common camellia)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.