Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 辵lớp 5tần suất #429Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

tạo ra, làm, cấu trúc, thể hình

On'yomi (音読み)

  • ゾウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つく.る
  • つく.り
  • -づく.り

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một người thợ xây dựng kiên cố đang làm ra một tòa nhà vững chãi với chính thể xác mạnh mẽ của mình.

Về kanji này

Kanji 「造」 có nghĩa chính là tạo ra, làm ra hay xây dựng. Chúng ta thường sử dụng kanji này trong nhiều từ vựng khác nhau. Một vài ví dụ điển hình là 改造 (かいぞう), có nghĩa là cải tạo; 偽造 (ぎぞう), nghĩa là giả mạo; và 構造 (こうぞう), có nghĩa là cấu trúc. Kanji này thường được dùng trong các từ chỉ hành động sản xuất hay sáng tạo, do đó, nó chủ yếu là một danh từ hoặc động từ. Một lưu ý nhỏ là cách phát âm của kanji này có thể thay đổi tùy theo ngữ cảnh, vì vậy nhớ chú ý đến cách phát âm trong từng từ cụ thể.

Câu ví dụ

  • 新しい橋が造られた。

    Một cây cầu mới đã được xây dựng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
create, make, structure, physique
Tiếng Việt
tạo ra, làm, cấu trúc, thể hình
日本語
造る, 作成する, 構造, 肉体
한국어
창조하다, 만들다, 구조, 체형
中文
创造, 制作, 结构, 体格
id
membuat
th
สร้าง
es
crear
fr
créer
de
schaffen
pt
criar

Từ ghép phổ biến

  • 改造かいぞうremodeling, remodelling, reconstruction
  • 偽造ぎぞうforgery, counterfeiting, fabrication
  • 構造こうぞうstructure, construction, makeup
  • 製造せいぞうmanufacture, production
  • 創造そうぞうcreation, Creation (by God)
  • 造船ぞうせんshipbuilding
  • 木造もくぞうwooden, made of wood, wooden construction
  • 造反ぞうはんrebellion

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.