Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 艸Kanji Jōyō (thường dụng)

che

On'yomi (音読み)

  • ヘイ
  • ヘツ
  • フツ

Kun'yomi (訓読み)

  • おお.う
  • おお.い

Gợi nhớ

Cây cỏ (艸) lớn phủ mát (蔽) mọi thứ xung quanh, như chiếc áo choàng bảo vệ trước ánh nắng.

Về kanji này

Kanji 「蔽」 có nghĩa chính là 'che phủ' hoặc 'bóng râm'. Kanji này thường được dùng trong các từ ghép và mang tính danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 隠蔽 (いんぺい) có nghĩa là 'che giấu', 掩蔽 (えんぺい) nghĩa là 'che chắn', và 遮蔽 (しゃへい) là 'bảo vệ khỏi ánh sáng hoặc cái nhìn'. Một lưu ý nhỏ là hàm ý của kanji này có thể thể hiện sự che giấu hoặc bảo vệ, nên nó thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến sự an toàn hoặc ẩn giấu thông tin.

Câu ví dụ

  • その木は太陽を蔽っている。

    Cái cây che khuất ánh mặt trời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cover, shade, mantle, capsize, be ruined
Tiếng Việt
che
日本語
한국어
가리다
中文
id
penutup, naungan, mantel, terbalik, hancur
th
การปกปิด, ร่มเงา, มุ้ง, ล่ม, ถูกทำลาย
es
cubierta, sombra, manto, volcar, arruinar
fr
couverture, ombre, mantle, couler, être ruiné
de
Bedeckung, Schatten, Mantel, Kentern, ruinieren
pt
cobertura, sombra, manto, virar, ser arruinado

Từ ghép phổ biến

  • 隠蔽いんぺいconcealment, hiding, covering up
  • 掩蔽えんぺいcover, concealment, masking
  • 遮蔽しゃへいshielding, sheltering, screening
  • 隠蔽子いんぺいしsuppressor
  • 遮蔽物しゃへいぶつshelter, cover, screen
  • 隠蔽色いんぺいしょくcryptic coloration (colouration), camouflage
  • 掩蔽壕えんぺいごうbunker, covered trench, dugout
  • 隠蔽工作いんぺいこうさく(creating) a cover-up

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.