che
On'yomi (音読み)
- ヘイ
- ヘツ
- フツ
Kun'yomi (訓読み)
- おお.う
- おお.い
Về kanji này
Kanji 「蔽」 có nghĩa chính là 'che phủ' hoặc 'bóng râm'. Kanji này thường được dùng trong các từ ghép và mang tính danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu như 隠蔽 (いんぺい) có nghĩa là 'che giấu', 掩蔽 (えんぺい) nghĩa là 'che chắn', và 遮蔽 (しゃへい) là 'bảo vệ khỏi ánh sáng hoặc cái nhìn'. Một lưu ý nhỏ là hàm ý của kanji này có thể thể hiện sự che giấu hoặc bảo vệ, nên nó thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến sự an toàn hoặc ẩn giấu thông tin.
Câu ví dụ
その木は太陽を蔽っている。
Cái cây che khuất ánh mặt trời.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- cover, shade, mantle, capsize, be ruined
- Tiếng Việt
- che
- 日本語
- 蔽
- 한국어
- 가리다
- 中文
- 蔽
- id
- penutup, naungan, mantel, terbalik, hancur
- th
- การปกปิด, ร่มเงา, มุ้ง, ล่ม, ถูกทำลาย
- es
- cubierta, sombra, manto, volcar, arruinar
- fr
- couverture, ombre, mantle, couler, être ruiné
- de
- Bedeckung, Schatten, Mantel, Kentern, ruinieren
- pt
- cobertura, sombra, manto, virar, ser arruinado
Từ ghép phổ biến
- 隠蔽concealment, hiding, covering up
- 掩蔽cover, concealment, masking
- 遮蔽shielding, sheltering, screening
- 隠蔽子suppressor
- 遮蔽物shelter, cover, screen
- 隠蔽色cryptic coloration (colouration), camouflage
- 掩蔽壕bunker, covered trench, dugout
- 隠蔽工作(creating) a cover-up
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.