Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 人lớp 5tần suất #1170Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

nhà nhỏ

On'yomi (音読み)

  • シャ
  • セキ

Kun'yomi (訓読み)

  • やど.る

Gợi nhớ

Trong ngôi nhà nhỏ, một người đang nghỉ chân bên bếp lửa ấm áp, tạo nên cảm giác thân thuộc như ở trọ.

Về kanji này

Kanji 「舎」 chủ yếu có nghĩa là nhà, biệt thự hay chỗ ở. Thông thường, nó được dùng chủ yếu trong danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu liên quan đến 「舎」 là 校舎 (こうしゃ) có nghĩa là tòa nhà trường học; 宿舎 (しゅくしゃ) nghĩa là chỗ ở hoặc nơi dừng chân; và 庁舎 (ちょうしゃ) tức là tòa hành chính. Lưu ý là 「舎」 thường được dùng trong các bối cảnh trang trọng hơn, như trong các tên cơ sở lớn hoặc nhà ở của các tổ chức.

Câu ví dụ

  • 私の舎は穏やかな場所だ。

    Nơi ở của tôi là một chốn yên bình.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cottage, inn, hut, house, mansion
Tiếng Việt
nhà nhỏ
日本語
한국어
사택
中文
id
gubuk
th
กระท่อม
es
cabaña
fr
cabanon
de
Hütte
pt
cabana

Từ ghép phổ biến

  • 校舎こうしゃschool building, schoolhouse
  • 宿舎しゅくしゃlodging (house), accommodation, hotel
  • 庁舎ちょうしゃgovernment office building
  • 田舎いなかrural area, countryside, the sticks
  • 兵舎へいしゃbarracks
  • 公舎こうしゃofficial residence
  • 駅舎えきしゃstation building
  • 官舎かんしゃofficial residence

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.