Quay lại từ điển
JLPT N213画 · 13 nétbộ thủ 米tần suất #3500Kanji Jōyō (thường dụng)

mỹ phẩm, trang điểm

On'yomi (音読み)

  • ショウ

Kun'yomi (訓読み)

  • よそお.う

Gợi nhớ

Khi tô điểm với mỹ phẩm, bạn như đang mang hạt gạo, sản phẩm tinh túy của thiên nhiên, tạo nên vẻ đẹp rạng ngời.

Về kanji này

Kanji 「粧」chủ yếu liên quan đến mỹ phẩm và trang điểm. Đây là một kanji thường được dùng trong danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến liên quan đến nó là 化粧品 (けしょうひん) có nghĩa là 'mỹ phẩm', 化粧 (けしょう) nghĩa là 'trang điểm', và 化粧室 (けしょうしつ) có nghĩa là 'phòng trang điểm' hoặc 'phòng vệ sinh có gương'. Khi sử dụng kanji này, bạn có thể thấy nó xuất hiện nhiều trong các sản phẩm làm đẹp hay trong các cuộc hội thoại liên quan đến trang điểm hàng ngày.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼女は美しく粧いを施した。

    Cô ấy trang điểm rất đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cosmetics, makeup
Tiếng Việt
mỹ phẩm, trang điểm
日本語
化粧, 化粧品
한국어
화장품, 메이크업
中文
化妆品, 妆容
id
kosmetik, makeup
th
เครื่องสำอาง, แต่งหน้า
es
cosméticos, maquillaje
fr
cosmétiques, maquillage
de
Kosmetik, Make-up
pt
cosméticos, maquiagem

Từ ghép phổ biến

  • 化粧品けしょうひんcosmetics, makeup products
  • 化粧けしょうmakeup, cosmetics
  • 化粧室けしょうしつpowder room, restroom

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.