Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 車tần suất #1172Kanji Jōyō (thường dụng)

so sánh

On'yomi (音読み)

  • カク
  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • くら.べる

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng chiếc xe đang so sánh hai con đường khác nhau để tìm ra đâu là con đường tốt hơn.

Về kanji này

Kanji 「較」 có nghĩa chính là so sánh hoặc tương phản. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ liên quan đến việc so sánh. Một số từ tiêu biểu như 「比較」(hikaku) có nghĩa là so sánh, và 「比較的」(hikakuteki) có nghĩa là tương đối. Còn 「較差」(kakusa) chỉ độ chênh lệch hoặc biên độ, và 「比較級」(hikakukyuu) là cấp so sánh. Lưu ý rằng 「較」 thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hơn so với những kanji khác có nghĩa tương tự, như 「比」.

Câu ví dụ

  • 彼と私を較べるのは無意味だ。

    So sánh anh ấy và tôi là vô nghĩa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
contrast, compare
Tiếng Việt
so sánh
日本語
較べる
한국어
비교
中文
比较
id
kontras
th
ความแตกต่าง
es
contraste
fr
contraste
de
Kontrast
pt
contraste

Từ ghép phổ biến

  • 比較ひかくcomparison
  • 比較的ひかくてきcomparatively, relatively
  • 較差かくさrange
  • 較量こうりょうcomparison
  • 比較級ひかくきゅうcomparative, comparative degree
  • 比較器ひかくきcomparator
  • 比較式ひかくしきcomparison expression
  • 日較差にちかくさdiurnal range (of temperature), daily range

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.