Quay lại từ điển
JLPT N19画 · 9 nétbộ thủ 心tần suất #1314Kanji Jōyō (thường dụng)

bất biến

On'yomi (音読み)

  • コウ

Kun'yomi (訓読み)

  • つね
  • つねに

Gợi nhớ

Khi tâm luôn bình thản, thì cuộc sống sẽ có sự ổn định và bền bỉ qua thời gian.

Về kanji này

Kanji «恒» có nghĩa chính là "sự không thay đổi" hoặc "luôn luôn". Nó thường được sử dụng như danh từ hoặc tính từ. Một số từ ghép phổ biến với kanji này là «恒例» (こうれい), nghĩa là "thói quen đã được thiết lập"; «恒久» (こうきゅう), có nghĩa là "tính vĩnh cửu"; và «恒常» (こうじょう), nghĩa là "sự ổn định", diễn tả điều gì đó luôn duy trì. Chú ý rằng kanji này thường được dùng trong các ngữ cảnh liên quan đến những thứ bền vững hoặc không thay đổi theo thời gian, tạo cảm giác an tâm và ổn định.

Câu ví dụ

  • 彼は恒常的に努力している。

    Anh ấy đang nỗ lực một cách liên tục.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
constancy, always
Tiếng Việt
bất biến
日本語
恒常
한국어
일관성
中文
恒常性
id
ketekunan, selalu
th
ความมั่นคง, เสมอ
es
constancia, siempre
fr
constance, toujours
de
Konstanz, immer
pt
constância, sempre

Từ ghép phổ biến

  • 恒例こうれいestablished practice, custom
  • 恒久こうきゅうpermanence, perpetuity
  • 恒常こうじょうconstancy, permanence
  • 恒星こうせいstar
  • 恒産こうさんfixed property, real property, fixed occupation
  • 士篤恒ストックホルムStockholm (Sweden)
  • 恒心こうしんsteadiness, constancy
  • 恒数こうすうa constant (e.g. in science)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.