Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 言tần suất #1490Kanji Jōyō (thường dụng)

đồng ý, chấp thuận, thỏa thuận

On'yomi (音読み)

  • ダク

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Một người đồng ý ký một bản hợp đồng, trong đó thể hiện sự đồng thuận bằng cách nói rõ ràng với câu từ.

Về kanji này

Kanji 「諾」 có nghĩa chính là sự đồng ý, sự chấp thuận hoặc sự cam kết. Kanji này thường được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép phổ biến bao gồm 許諾 (きょだく) có nghĩa là sự đồng ý hoặc sự cho phép; 受諾 (じゅだく) nghĩa là sự chấp nhận; và 承諾 (しょうだく) nghĩa là sự đồng ý. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng kanji này, bạn thường thấy nó trong các ngữ cảnh liên quan đến văn bản pháp lý hoặc hợp đồng, nơi mà sự đồng ý và chấp thuận là rất quan trọng.

Câu ví dụ

  • 彼は条件を諾けた。

    Anh ấy đã chấp nhận các điều kiện.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
consent, assent, agreement
Tiếng Việt
đồng ý, chấp thuận, thỏa thuận
日本語
同意, 賛成, agreement
한국어
동의, 찬성, 합의
中文
同意, 赞成, 协议
id
persetujuan
th
ความเห็นชอบ
es
consentimiento
fr
consentement
de
Zustimmung
pt
consentimento

Từ ghép phổ biến

  • 許諾きょだくconsent, assent, approval
  • 受諾じゅだくacceptance
  • 承諾しょうだくconsent, approval, acceptance
  • 快諾かいだくready consent
  • 諾否だくひconsent or refusal, yes or no, decision to accept or decline
  • 内諾ないだくinformal consent, private consent
  • 応諾おうだくconsent, compliance
  • 諾威ノルウェーNorway

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.