Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 人tần suất #2162Kanji Jōyō (thường dụng)

Nho giáo

On'yomi (音読み)

  • ジュ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Người (人) Confucius với trí tuệ sáng ngời (儒) truyền cảm hứng cho bao thế hệ học trò.

Về kanji này

Kanji 「儒」 mang nghĩa chính là "Nho giáo", liên quan đến học thuyết của Khổng Tử. Kanji này chủ yếu được dùng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu là 儒教 (じゅきょう) có nghĩa là Nho giáo; 儒学 (じゅがく) cũng chỉ Nho học, một hệ phái triết học và giáo dục; và 儒家 (じゅか) dùng để chỉ "người Nho" hoặc người theo Nho giáo. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc kun'yomi, nên khi sử dụng, bạn sẽ chủ yếu thấy nó xuất hiện trong các từ ghép có âm on'yomi.

Câu ví dụ

  • 儒教は東アジアで影響力がある。

    Nho giáo có ảnh hưởng lớn ở Đông Á.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
Confucian
Tiếng Việt
Nho giáo
日本語
儒教
한국어
유교
中文
id
konfusianis
th
ขงจื๊อ
es
confucianista
fr
confucéen
de
Konfuzianer
pt
confucionista

Từ ghép phổ biến

  • 儒教じゅきょうConfucianism
  • 儒艮ジュゴンdugong (Dugong dugon), sea pig
  • 儒学じゅがくConfucianism
  • 師儒しじゅteacher, scholar
  • 儒家じゅかConfucianist
  • 儒官じゅかんofficial Confucian teacher
  • 儒者じゅしゃConfucianist, Confucian (scholar)
  • 儒生じゅせいConfucian scholar

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.