liên quan, giải quyết, nhận vị trí, khởi hành
Cũng có: học, mỗi
On'yomi (音読み)
- シュウ
- ジュ
Kun'yomi (訓読み)
- つ.く
- つ.ける
Về kanji này
Kanji 「就」 có ý nghĩa chính là liên quan đến việc ổn định hoặc chiếm lĩnh một vị trí nào đó. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm: 就職 (しゅうしょく) có nghĩa là tìm kiếm việc làm, 就任 (しゅうにん) nghĩa là nhận chức vụ, và 就労 (しゅうろう) có nghĩa là làm việc. Ngoài ra, động từ 就く (つく) có nghĩa là chiếm giữ một vị trí hay một công việc nhất định. Khi học kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường liên quan đến sự bắt đầu một công việc hoặc nhiệm vụ mới.
Câu ví dụ
彼は新しい仕事に就いた。
Anh ấy đã bắt đầu một công việc mới.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- concerning, settle, take position, depart, study, per
- Tiếng Việt
- liên quan, giải quyết, nhận vị trí, khởi hành, học, mỗi
- 日本語
- しゅう, かんがえる, せっかく, でて, かくよう, すき
- 한국어
- 관계되다, 정착하다, 자리잡다, 출발하다, 검토하다, 마다
- 中文
- 关于, 安定, 担任, 出发, 学习, 每
- id
- berkaitan
- th
- เกี่ยวกับ
- es
- acerca de
- fr
- concernant
- de
- betreffend
- pt
- relacionado
Từ ghép phổ biến
- 就職finding employment, getting a job
- 就任assumption (of office), taking up (a post), inauguration
- 就労working, being employed, being hired
- 去就leaving or staying, (one's) course of action, (one's) position
- 就くto take (seat, position, course, office, etc.), to assume, to be hired
- 就学entering school, school attendance
- 就業employment, starting work
- 就航entering service (on a route; of a plane or ship), going into commission, being in service
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.