Quay lại từ điển
JLPT N112画 · 12 nétbộ thủ 尢lớp 6tần suất #624Kanken cấp 5Kanji Jōyō (thường dụng)

liên quan, giải quyết, nhận vị trí, khởi hành

Cũng có: học, mỗi

On'yomi (音読み)

  • シュウ
  • ジュ

Kun'yomi (訓読み)

  • つ.く
  • つ.ける

Gợi nhớ

Khi đã '就', một người quyết định ngồi đúng chỗ, sẵn sàng và tập trung để bắt đầu công việc.

Về kanji này

Kanji 「就」 có ý nghĩa chính là liên quan đến việc ổn định hoặc chiếm lĩnh một vị trí nào đó. Kanji này thường được dùng trong các danh từ và động từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm: 就職 (しゅうしょく) có nghĩa là tìm kiếm việc làm, 就任 (しゅうにん) nghĩa là nhận chức vụ, và 就労 (しゅうろう) có nghĩa là làm việc. Ngoài ra, động từ 就く (つく) có nghĩa là chiếm giữ một vị trí hay một công việc nhất định. Khi học kanji này, bạn cần lưu ý rằng nó thường liên quan đến sự bắt đầu một công việc hoặc nhiệm vụ mới.

Câu ví dụ

  • 彼は新しい仕事に就いた。

    Anh ấy đã bắt đầu một công việc mới.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
concerning, settle, take position, depart, study, per
Tiếng Việt
liên quan, giải quyết, nhận vị trí, khởi hành, học, mỗi
日本語
しゅう, かんがえる, せっかく, でて, かくよう, すき
한국어
관계되다, 정착하다, 자리잡다, 출발하다, 검토하다, 마다
中文
关于, 安定, 担任, 出发, 学习, 每
id
berkaitan
th
เกี่ยวกับ
es
acerca de
fr
concernant
de
betreffend
pt
relacionado

Từ ghép phổ biến

  • 就職しゅうしょくfinding employment, getting a job
  • 就任しゅうにんassumption (of office), taking up (a post), inauguration
  • 就労しゅうろうworking, being employed, being hired
  • 去就きょしゅうleaving or staying, (one's) course of action, (one's) position
  • 就くつくto take (seat, position, course, office, etc.), to assume, to be hired
  • 就学しゅうがくentering school, school attendance
  • 就業しゅうぎょうemployment, starting work
  • 就航しゅうこうentering service (on a route; of a plane or ship), going into commission, being in service

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.