Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 毛tần suất #1480Kanji Jōyō (thường dụng)

khái niệm, xấp xỉ

On'yomi (音読み)

  • ガイ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trong khu rừng có một cái cây (木) với nhiều sợi lông (毛) lấp lánh, tượng trưng cho khái niệm gần đúng về vẻ đẹp tự nhiên.

Về kanji này

Kanji 「概」 có nghĩa chính là khái niệm hoặc gần đúng. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 概念 (がいねん), nghĩa là khái niệm, thường dùng để chỉ ý tưởng hoặc sự hiểu biết về một vấn đề nào đó. Từ thứ hai, 概略 (がいりゃく), có nghĩa là phác thảo hoặc tóm tắt, dùng để mô tả một cái nhìn tổng quát về nội dung gì đó. Cuối cùng là 概ね (おおむね), có nghĩa là nói chung hoặc đại thể, thường dùng trong văn nói để thể hiện quan điểm chung. Lưu ý rằng kanji này không có cách đọc của Nhật, mà chỉ sử dụng âm Hán (on'yomi) để đọc.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 概念を明確に理解することが重要だ。

    Việc hiểu rõ khái niệm là rất quan trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
concept, approximate
Tiếng Việt
khái niệm, xấp xỉ
日本語
概念, おおよそ
한국어
개념, 대략적인
中文
概念, 近似
id
konsep, perkiraan
th
แนวคิด, ประมาณ
es
concepto, aproximado
fr
concept, approximatif
de
Konzept, ungefähr
pt
conceito, aproximado

Từ ghép phổ biến

  • 概念がいねんconcept, notion
  • 概略がいりゃくoutline, summary
  • 概ねおおむねgenerally, mostly

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.