Quay lại từ điển
JLPT N118画 · 18 nétbộ thủ 糸tần suất #2495Kanji Jōyō (thường dụng)

kén

On'yomi (音読み)

  • ケン

Kun'yomi (訓読み)

  • まゆ
  • きぬ

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một con tằm trong chiếc kén, sử dụng chỉ tơ khéo léo để tạo ra cánh rời cho sự sống mới.

Về kanji này

Kanji "繭" có nghĩa là "kén". Ngoài ra, nó thường được dùng như danh từ. Một số từ ghép điển hình bao gồm "収繭" (しゅうけん), nghĩa là "thu hoạch kén"; "繭価" (まゆか), nghĩa là "giá của kén"; và "繭玉" (まゆだま), tức là "trang trí Ngày Tết bằng bánh hình kén". Kanji này cũng có âm đọc là "まゆ" và liên quan đến các quá trình như dệt lụa. Lưu ý rằng "繭" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp và văn hóa truyền thống Nhật Bản.

Câu ví dụ

  • 蚕が繭を作る。

    Con tằm tạo ra kén.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cocoon
Tiếng Việt
kén
日本語
한국어
고치
中文
id
kukur
th
รังไหม
es
capullo
fr
cocon
de
Kokon
pt
casulo

Từ ghép phổ biến

  • 収繭しゅうけんcocoon crop
  • 繭価まゆかprice of a cocoon
  • 繭玉まゆだまNew Year's decoration with cocoon-shaped cakes
  • 春繭はるまゆspring cocoon crop
  • 山繭やままゆJapanese oak silkmoth (Antheraea yamamai)
  • 玉繭たままゆdupion (double cocoon formed jointly by two or more silkworms), dupioni, cocoon
  • 屑繭くずまゆwaste cocoon (silk), bad cocoon, damaged cocoon
  • 黄繭こうけんyellow cocoon

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.