Quay lại từ điển
JLPT N113画 · 13 nétbộ thủ 土tần suất #1800Kanji Jōyō (thường dụng)

khối

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • かたまり
  • つちくれ

Gợi nhớ

Một cục đất bám chặt trên đôi tay, tượng trưng cho sự hiện hữu mạnh mẽ của khối đất trong lòng bàn tay.

Về kanji này

Kanji 「塊」 có nghĩa chính là 'khối' hoặc 'cục'. Nó thường được dùng như một danh từ, miêu tả những vật thể có hình dạng lớn hoặc đặc, chẳng hạn như đất nén lại thành cục. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 団塊 (だんかい) nghĩa là 'khối lượng', 金塊 (きんかい) nghĩa là 'viên kim loại quý như vàng', và 一塊 (いっかい) có nghĩa là 'một viên'. Để sử dụng từ này, bạn có thể nói về những thứ như cục đất hay viên đá lớn, giúp diễn tả vẻ cứng cáp và thể tích của một vật thể cụ thể.

Câu ví dụ

  • その岩は大きな塊だ。

    Viên đá đó là một khối lớn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
clod, lump, chunk, clot, mass
Tiếng Việt
khối
日本語
한국어
덩어리
中文
id
gumpalan, massa
th
ก้อน, ชิ้น, ก้อน
es
bulto, masa, chunk
fr
morceau, masse
de
Klumpen, Stück, Masse
pt
pedra, massa

Từ ghép phổ biến

  • 団塊だんかいmass, lump, clod
  • 金塊きんかいgold nugget, gold bullion, gold bar
  • 山塊さんかいmountain mass, massif
  • 一塊いっかいone lump, one group
  • 塊根かいこんtuberous root
  • 塊状かいじょうmassive, bulk, block-like
  • 凝塊ぎょうかいclot
  • 集塊しゅうかいagglomerate (e.g. of cells, molecules, etc.), aggregation, mass

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.