Quay lại từ điển
JLPT N111画 · 11 nétbộ thủ 山Kanji Jōyō (thường dụng)

vách đá

On'yomi (音読み)

  • ガイ

Kun'yomi (訓読み)

  • がけ
  • きし
  • はて

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngọn núi cao chót vót, nơi những mỏm đá sắc lạnh bền vững đứng vững như những bức tường thành của một vách đá lớn.

Về kanji này

Kanji 「崖」 có nghĩa chính là "vách đá" hoặc "mỏm đá". Nó thường được dùng như một danh từ để chỉ những nơi có địa hình cao, dốc và hiểm trở. Một số từ kết hợp phổ biến với kanji này bao gồm 断崖 (だんがい) có nghĩa là "vách đá dốc"; 懸崖 (けんがい) nghĩa là "bờ đá cheo leo"; và 崖道 (がけみち) chỉ "con đường ven vách đá". Khi sử dụng kanji này, bạn có thể hình dung một cảnh quan thiên nhiên hoang sơ, đầy thách thức, thường thấy trong những bộ phim hoặc sách về du lịch mạo hiểm.

Câu ví dụ

  • 崖から転落した。

    Tôi đã ngã từ vách đá.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cliff, bluff, precipice
Tiếng Việt
vách đá
日本語
한국어
절벽
中文
悬崖
id
tebing, meru, jurang
th
หน้าผา, ปากเหว, หน้าผาสูง
es
acantilado, banco, precipicio
fr
falaise, banc, precipice
de
Klippe, Steilhang, Abgrund
pt
falésia, precípicio, banco

Từ ghép phổ biến

  • 断崖だんがいprecipice, cliff, bluff
  • 懸崖けんがいoverhanging cliff
  • 崎崖きがいsteepness of a mountain
  • 崖道がけみちpath along a cliff
  • 崖上がいじょうcliff top
  • 崖下がいかbelow a cliff
  • 海食崖かいしょくがいsea cliff
  • 崖崩れがけくずれlandslide, landslip

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.