Quay lại từ điển
JLPT N33画 · 3 nétbộ thủ 十lớp 2tần suất #430Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

hình tròn, tròn đầy

On'yomi (音読み)

  • ガン
  • マル

Kun'yomi (訓読み)

  • まる.い
  • まる
  • まる.める

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một chiếc bánh sinh nhật tròn trịa, biểu thị sự hoàn hảo với hình dáng tuyệt đẹp, bừng sáng giữa sảnh tiệc.

Về kanji này

Kanji "丸" có nghĩa chính là hình tròn, tròn trịa hoặc hoàn hảo. Nó thường được sử dụng như một tính từ hoặc động từ. Ví dụ, từ "丸い" (まるい) có nghĩa là tròn, dùng để miêu tả hình dạng của đồ vật. Từ "丸める" (まるめる) nghĩa là làm cho tròn, thường dùng khi nói về việc cuộn lại một vật gì đó. Còn từ "丸々" (まるまる) thì miêu tả sự đầy đặn, dễ thương, ví dụ như khi nhắc đến một đứa trẻ béo mập. Khi sử dụng kanji này, bạn nên lưu ý rằng nó không chỉ mang ý nghĩa vật lý mà còn có thể ám chỉ sự hoàn hảo trong nhiều khía cạnh khác nhau.

Cấu tạo từ

𠂉

Câu ví dụ

  • その石は丸いです。

    Viên đá đó có hình tròn.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
circle, round, perfection
Tiếng Việt
hình tròn, tròn đầy
日本語
円, 丸い, 完全
한국어
원, 둥글, 완벽
中文
圆圈, 圆形, 完美
id
lingkaran, bundar, kesempurnaan
th
วงกลม, กลม, ความสมบูรณ์
es
círculo, redondo, perfección
fr
cercle, rond, perfection
de
Kreis, rund, Vollkommenheit
pt
círculo, redondo, perfeição

Từ ghép phổ biến

  • 丸いまるいround, circular
  • 丸めるまるめるto make round, to curl up
  • 丸々まるまるplump, entirely

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.