đũa
On'yomi (音読み)
- チョ
- チャク
Kun'yomi (訓読み)
- はし
Về kanji này
Kanji "箸" có nghĩa chính là "đũa". Từ này chủ yếu được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép thường gặp là "割り箸" (わりばし) có nghĩa là đũa dùng một lần, "火箸" (ひばし) là đũa kim loại dài dùng để lấy than trong bếp lò, và "菜箸" (さいばし) là đũa dài dùng trong nấu ăn và phục vụ món ăn. Khi sử dụng từ này, bạn nên chú ý rằng "箸" được xem là một phần quan trọng trong văn hóa ẩm thực Nhật Bản, và việc sử dụng đũa đúng cách cũng là một biểu hiện của sự tôn trọng.
Câu ví dụ
箸を使うのが得意になった。
Tôi đã trở nên khéo léo khi sử dụng đũa.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- chopsticks
- Tiếng Việt
- đũa
- 日本語
- 箸
- 한국어
- 젓가락
- 中文
- 筷子
- id
- sumpit
- th
- ตะเกียบ
- es
- palillos
- fr
- bâtonnets
- de
- Essstäbchen
- pt
- hashi
Từ ghép phổ biến
- 割り箸dispensable chopsticks, throwaway chopsticks, chopsticks (hand game)
- 火箸long metal chopsticks (for handling charcoal, esp. in a brazier), fire tongs
- 箸箱chopstick case
- 菜箸long chopsticks (for cooking, serving, etc.)
- 杉箸chopsticks made of cedar
- 匕箸spoon and chopsticks
- 箸袋chopstick envelope, chopstick wrapper, paper envelope in which chopsticks are presented
- 空箸touching a food with one's chopsticks, then removing them without taking it (a breach of etiquette)
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.