Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 竹tần suất #2156Kanji Jōyō (thường dụng)Kỹ năng đặc định: Nhà hàng

đũa

On'yomi (音読み)

  • チョ
  • チャク

Kun'yomi (訓読み)

  • はし

Gợi nhớ

Khi dùng đôi đũa (箸), bạn cảm nhận được sự thanh lịch của việc thưởng thức ẩm thực, như cây tre (竹) gợi nhớ đến sự tinh tế.

Về kanji này

Kanji "箸" có nghĩa chính là "đũa". Từ này chủ yếu được sử dụng như một danh từ. Một số từ ghép thường gặp là "割り箸" (わりばし) có nghĩa là đũa dùng một lần, "火箸" (ひばし) là đũa kim loại dài dùng để lấy than trong bếp lò, và "菜箸" (さいばし) là đũa dài dùng trong nấu ăn và phục vụ món ăn. Khi sử dụng từ này, bạn nên chú ý rằng "箸" được xem là một phần quan trọng trong văn hóa ẩm thực Nhật Bản, và việc sử dụng đũa đúng cách cũng là một biểu hiện của sự tôn trọng.

Câu ví dụ

  • 箸を使うのが得意になった。

    Tôi đã trở nên khéo léo khi sử dụng đũa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
chopsticks
Tiếng Việt
đũa
日本語
한국어
젓가락
中文
筷子
id
sumpit
th
ตะเกียบ
es
palillos
fr
bâtonnets
de
Essstäbchen
pt
hashi

Từ ghép phổ biến

  • 割り箸わりばしdispensable chopsticks, throwaway chopsticks, chopsticks (hand game)
  • 火箸ひばしlong metal chopsticks (for handling charcoal, esp. in a brazier), fire tongs
  • 箸箱はしばこchopstick case
  • 菜箸さいばしlong chopsticks (for cooking, serving, etc.)
  • 杉箸すぎばしchopsticks made of cedar
  • 匕箸ひちょspoon and chopsticks
  • 箸袋はしぶくろchopstick envelope, chopstick wrapper, paper envelope in which chopsticks are presented
  • 空箸そらばしtouching a food with one's chopsticks, then removing them without taking it (a breach of etiquette)

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.