Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 水lớp 3tần suất #2500Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

Hán, Tàu

On'yomi (音読み)

  • カン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Khi dòng nước (氵) chảy qua, người ta thường nói đến chữ Hán (漢) như dấu tích văn hóa Trung Quốc.

Về kanji này

Kanji 「漢」 có nghĩa chính là "Trung Quốc" hoặc "Sino-". Nó thường được sử dụng trong các danh từ và không có cách đọc Kun'yomi. Một số từ điển hình có chứa 「漢」 bao gồm 漢字 (かんじ), có nghĩa là "chữ Hán" hay "chữ Trung Quốc"; 漢文学 (かんぶんがく), nghĩa là "văn học Trung Quốc"; và 漢語 (かんご), nghĩa là "từ vựng Sino-Nhật". Điều này cho thấy rằng kanji này thường liên quan đến ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc. Một lưu ý nhỏ là cách đọc On'yomi của 「漢」 là カン, thường đứng đầu trong các từ ghép có liên quan đến văn hóa Trung Quốc.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 漢字の勉強は難しい。

    Học chữ Hán thì khó.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
Chinese, Sino-
Tiếng Việt
Hán, Tàu
日本語
漢字, 中国
한국어
중국인, 중국계
中文
汉, 汉-
id
Tiongkok, Sino-
th
จีน, จีน-
es
chino, sino-
fr
chinois, sino-
de
chinesisch, Sino-
pt
chinês, sino-

Từ ghép phổ biến

  • 漢字かんじChinese characters
  • 漢文学かんぶんがくChinese literature
  • 漢語かんごSino-Japanese words

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.