Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 心lớp 5tần suất #1074Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

vui vẻ

On'yomi (音読み)

  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • こころよ.い

Gợi nhớ

Một trái tim vui vẻ (心) luôn mang lại cảm giác thoải mái (快) và dễ chịu cho mọi người xung quanh.

Về kanji này

Kanji 「快」 mang nghĩa chính là vui vẻ, thoải mái và dễ chịu. Nó thường được sử dụng như một tính từ (dùng để miêu tả cảm xúc hoặc trạng thái). Một số từ ghép ví dụ như 快適 (かいてき), nghĩa là thoải mái, dùng để chỉ một không gian dễ chịu; 快い (こころよい), nghĩa là dễ chịu hay vui vẻ; và 快楽 (かいらく), nghĩa là khoái cảm hay niềm vui. Một lưu ý nhỏ là khi sử dụng kanji này, bạn hãy chú ý đến ngữ cảnh, vì nó thường gắn liền với cảm xúc tích cực.

Câu ví dụ

  • 快適な生活を送りたい。

    Tôi muốn có một cuộc sống thoải mái.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cheerful, pleasant, agreeable, comfortable
Tiếng Việt
vui vẻ
日本語
快適
한국어
쾌적
中文
id
ceria, menyenangkan
th
มีความสุข, น่าพอใจ
es
alegre, agradable
fr
joyeux, agréable
de
fröhlich, angenehm
pt
alegre, agradável

Từ ghép phổ biến

  • 快適かいてきpleasant, agreeable, comfortable
  • 快いこころよいpleasant, agreeable, comfortable
  • 快楽かいらくpleasure, supreme pleasure obtained by freeing oneself from earthly desires
  • 快感かいかんpleasant feeling, pleasant sensation, pleasure
  • 快挙かいきょbrilliant achievement, spectacular feat, splendid accomplishment
  • 快晴かいせいclear weather, cloudless weather, good weather
  • 快速かいそくhigh speed, rapidity, rapid-service train (not as fast as express)
  • 快調かいちょうgood (condition), going well, fine

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.