Quay lại từ điển
JLPT N115画 · 15 nétbộ thủ 人tần suất #739Kanji Jōyō (thường dụng)

nghi lễ

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Người trong lễ hội luôn thực hiện nghi thức trang trọng để thể hiện quy tắc và ý nghĩa của từng nghi lễ.

Về kanji này

Kanji 「儀」 có nghĩa chính là "lễ nghi" hoặc "thủ tục" và thường được sử dụng trong các cụm từ liên quan đến lễ nghi hoặc các tình huống chính thức. Kanji này không có cách đọc kun'yomi mà chủ yếu sử dụng on'yomi là "ギ". Một số từ phổ biến với kanji này bao gồm 「儀式」(ぎしき) có nghĩa là "lễ nghi", 「葬儀」(そうぎ) nghĩa là "đám tang", và 「儀礼」(ぎれい) có nghĩa là "lễ phép". Lưu ý rằng cụm từ 余儀ない (よぎない) mang nghĩa "không thể tránh khỏi" và thường được dùng khi diễn tả tình huống buộc phải chấp nhận điều gì đó.

Câu ví dụ

  • 儀式は厳かに行われた。

    Buổi lễ được tổ chức trang trọng.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
ceremony, rule, affair, case, a matter
Tiếng Việt
nghi lễ
日本語
儀式
한국어
의식
中文
仪式
id
upacara, aturan, masalah
th
พิธีการ, กฎ, เรื่อง
es
ceremonia, regla, asunto
fr
cérémonie, règle, affaire
de
Zeremonie, Regel, Angelegenheit
pt
cerimônia, regra, assunto

Từ ghép phổ biến

  • 儀式ぎしきceremony, rite, ritual
  • 葬儀そうぎfuneral, funeral service
  • 余儀ないよぎないunavoidable, inevitable, beyond one's control
  • 余儀なくよぎなくunavoidably, necessarily, inevitably
  • 儀礼ぎれいcourtesy, etiquette, formality
  • 行儀ぎょうぎmanners, behavior, behaviour
  • 祝儀しゅうぎcelebration, celebratory event, wedding ceremony
  • 礼儀れいぎmanners, courtesy, etiquette

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.