Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 中lớp 3tần suất #2500Kanken cấp 8Kanji Jōyō (thường dụng)

trung tâm, giữa

On'yomi (音読み)

  • オウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Trung tâm (央) giống như một vòng tròn (中) lấp lánh, nơi mọi hướng đều hội tụ và giao thoa.

Về kanji này

Kanji 「央」 có nghĩa là trung tâm hoặc giữa. Kanji này thường được dùng như thành phần trong các từ, thường là danh từ. Một từ điển hình là 「中央」(ちゅうおう), mang ý nghĩa là trung tâm, nơi tập trung của một khu vực. Một ví dụ khác là 「海央」(うみおう), nghĩa là giữa biển, chỉ vị trí cách xa bờ biển. Ngoài ra còn có từ 「平央」(へいおう), có nghĩa là trung tâm bằng phẳng. Lưu ý rằng「央」không có cách đọc kun'yomi (cách đọc bản ngữ) và thường chỉ xuất hiện trong các từ ghép.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 道の中央に立っている。

    Tôi đang đứng ở giữa đường.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
center, middle
Tiếng Việt
trung tâm, giữa
日本語
中心, 中央
한국어
중심, 가운데
中文
中心, 中间
id
pusat, tengah
th
กลาง, ใจกลาง
es
centro, medio
fr
centre, milieu
de
Zentrum, Mitte
pt
centro, meio

Từ ghép phổ biến

  • 中央ちゅうおうcenter, central
  • 海央うみおうmidsea
  • 平央へいおうlevel center

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.