Quay lại từ điển
JLPT N310画 · 10 nétbộ thủ 彡tần suất #1230Kanji Jōyō (thường dụng)

khắc, điêu khắc

On'yomi (音読み)

  • チョウ

Kun'yomi (訓読み)

  • ほ.る
  • ほ.り

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng nghệ nhân cầm công cụ khắc họa một bức điêu khắc tinh xảo, những nét vẽ đẹp như những sợi tóc vươn lên.

Về kanji này

Kanji 「彫」 có nghĩa chính là chạm khắc hay điêu khắc. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một động từ, chẳng hạn như trong từ 彫る (ほる), nghĩa là 'chạm khắc' hoặc 'khắc'. Một số từ ghép phổ biến khác là 彫刻 (ちょうこく), nghĩa là 'điêu khắc' hoặc 'tượng điêu khắc', và 彫り物 (ほりもの), có nghĩa là 'đồ chạm khắc'. Khi học kanji này, bạn nên nhớ rằng nó thường liên quan đến nghệ thuật và sự sáng tạo, thể hiện một hành động tỉ mỉ để tạo ra vật phẩm đẹp mắt từ chất liệu khác nhau.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 彼は美しい彫刻を作った。

    Anh ấy đã tạo ra một bức điêu khắc đẹp.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
carving, sculpture
Tiếng Việt
khắc, điêu khắc
日本語
彫刻, 彫り
한국어
조각, 조각품
中文
雕刻, 雕塑
id
pahatan, patung
th
การแกะสลัก, การสร้างแบบจำลอง
es
talla, escultura
fr
sculpture, gravure
de
Schnitzen, Skulptur
pt
escultura, entalhe

Từ ghép phổ biến

  • 彫刻ちょうこくsculpture
  • 彫るほるto carve, to engrave
  • 彫り物ほりものcarving, engraving

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.