Quay lại từ điển
JLPT N110画 · 10 nétbộ thủ 舟tần suất #649Kanji Jōyō (thường dụng)

vận chuyển, mang theo, tất cả, chung

Cũng có: loại, kind

On'yomi (音読み)

  • ハン

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng chiếc thuyền (舟) chở tất cả (般) mọi thứ trên dòng sông, biểu trưng cho sự phổ quát trong cuộc sống.

Về kanji này

Kanji 「般」 có ý nghĩa chính là ‘cùng nhau’, ‘tất cả’ hay ‘thông thường’. Kanji này thường được dùng trong các danh từ, ví dụ như 一般 (いっぱん), có nghĩa là ‘chung’ hay ‘tổng quát’. Một ví dụ khác là 全般 (ぜんぱん), có nghĩa là ‘toàn bộ’ hoặc ‘mọi mặt’. Bạn cũng có thể thấy 一般的 (いっぱんてき), nghĩa là ‘mang tính tổng quát’ hay ‘chung chung’. Trong tiếng Nhật, từ này thường dùng để chỉ những khái niệm rộng rãi hoặc không cụ thể. Lưu ý rằng không có cách đọc kun’yomi cho kanji này, chỉ có cách đọc on’yomi là ハン.

Câu ví dụ

  • この問題は一般的なものだ。

    Vấn đề này là một vấn đề phổ biến.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
carrier, carry, all, general, sort, kind
Tiếng Việt
vận chuyển, mang theo, tất cả, chung, loại, kind
日本語
運ぶ者, 持つ, すべて, 一般, 種, 型
한국어
운반자, 사다, 모두, 일반, 종류, 종
中文
载体, 携带, 所有, 一般, 种类, 类型
id
pembawa, membawa, semua, umum, jenis, golongan
th
ผู้ถือ, ถือ, ทั้งหมด, ทั่วไป, ประเภท, ชนิด
es
portador, llevar, todo, general, tipo, clase
fr
porteur, porter, tout, général, genre, type
de
Träger, tragen, alle, allgemein, Art, Sorte
pt
portador, carregar, todos, geral, tipo, gênero

Từ ghép phổ biến

  • 一般いっぱんgeneral, universal, ordinary
  • 全般ぜんぱん(the) whole, as a whole, in general
  • 一般的いっぱんてきgeneral, popular, common
  • 一般にいっぱんにgenerally, in general, widely
  • 諸般しょはんvarious, several
  • 先般せんぱんsome time ago, the other day
  • 般若はんにゃprajna (wisdom required to attain enlightenment), hannya, mask of a grinning, horned demoness (represents a woman's rage and jealousy)
  • 一般人いっぱんじんordinary person, member of the general public, non-celebrity

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.