thủ đô
On'yomi (音読み)
- キ
Kun'yomi (訓読み)
- みやこ
Về kanji này
Kanji 「畿」 có nghĩa là thủ đô hoặc các vùng phụ cận của thủ đô. Kanji này thường được sử dụng trong các danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu bao gồm 近畿 (きんき) có nghĩa là vùng Kinki xung quanh Osaka và Kyoto, và 畿内 (きない) chỉ vùng Kinai, bao gồm năm tỉnh gần Kyoto. Một từ khác là 京畿 (けいき) diễn tả các vùng lãnh thổ xung quanh Kyoto. Lưu ý rằng kanji này mang lại cảm giác về sự gần gũi với các trung tâm văn hóa và chính trị của Nhật Bản, vì vậy nó thường xuất hiện trong các tài liệu lịch sử hoặc địa lý.
Câu ví dụ
畿内には多くの歴史的な場所がある。
Có nhiều di tích lịch sử ở vùng Kyoto.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- capital, suburbs of capital
- Tiếng Việt
- thủ đô
- 日本語
- 畿
- 한국어
- 근처
- 中文
- 畿
- id
- ibu kota
- th
- เมืองหลวง
- es
- capital
- fr
- capitale
- de
- Hauptstadt
- pt
- capital
Từ ghép phổ biến
- 近畿Kinki (region around Osaka, Kyoto, Nara)
- 畿内Kinai (the five provinces in the immediate vicinity of Kyoto)
- 五畿the Five Home Provinces (Yamato, Yamashiro, Settsu, Kawachi, and Izumi)
- 京畿territories in the vicinity of Kyoto, territories in the vicinity of the imperial palace
- 五畿内the Five Home Provinces (Yamato, Yamashiro, Settsu, Kawachi, and Izumi)
- 四畿内Four Home Provinces (Yamato, Yamashiro, Settsu, and Kawachi; made obsolete in 757)
- 京畿道Gyeonggi-do (South Korea), Gyeonggi Province
- 近畿圏wider Kinki region (Osaka, Kyoto, Nara, Shiga, Wakayama and Fukui prefectures), wider Kansai area
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.