Quay lại từ điển
JLPT N312画 · 12 nétbộ thủ 山lớp 4tần suất #1850Kanken cấp 7Kanji Jōyō (thường dụng)

mũi đất, điểm nhô ra, mũi nhọn

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • さき

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một ngọn núi (山) lớn che khuất ánh sáng hoàng hôn (夕) trên mũi đất nhô ra giữa biển khơi.

Về kanji này

Kanji "崎" có nghĩa chính là "mũi đất" hoặc "điểm đất nhô ra". Nó thường được sử dụng như một danh từ để chỉ những vùng đất nhô ra biển. Một số từ ghép phổ biến với kanji này bao gồm "岬" (みさき - misaki), có nghĩa là "mũi đất"; "佐渡島" (さどがしま - Sado gima), chỉ hòn đảo Sado; và "披崎" (ひざき - hizaki), nghĩa là "điểm nhọn hoặc đặc điểm trên đất liền". Lưu ý rằng kanji này thường xuất hiện trong các địa danh và có tiếng đọc là "さき" trong trường hợp dùng độc lập. Việc học kanji này sẽ giúp bạn dễ dàng nhận biết các địa điểm ven biển trong tiếng Nhật.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 崎の風景が素晴らしい。

    Phong cảnh của mũi đất thật tuyệt vời.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cape, promontory, spit
Tiếng Việt
mũi đất, điểm nhô ra, mũi nhọn
日本語
岬, 先端, 岬部
한국어
곶, 갑
中文
岬, 弓形
id
tanjung, tanahยอด
th
แหลม, แนวฝั่ง
es
cabo, promontorio
fr
cap, promontoire
de
Kap, Vorsprung
pt
cabo, promontório

Từ ghép phổ biến

  • みさきcape, promontory
  • 佐渡島さどがしまSado Island
  • 披崎ひざきsharp point or feature on land

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.