Quay lại từ điển
JLPT N212画 · 12 nétbộ thủ 石tần suất #700Kanji Jōyō (thường dụng)

đại bác, súng

On'yomi (音読み)

  • ホウ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Hãy tưởng tượng một khẩu pháo khổng lồ được bao quanh bởi những viên đá vững chắc, tạo ra sức mạnh hủy diệt.

Về kanji này

Kanji 「砲」 mang nghĩa chính là súng hoặc đại bác. Đây là kanji thường được sử dụng trong các từ ghép liên quan đến vũ khí và chiến tranh. Không có cách đọc kun'yomi cho kanji này, mà chỉ có cách đọc on'yomi là ホウ. Một số từ ghép phổ biến là 大砲 (たいほう) có nghĩa là đại bác, 砲火 (ほうか) chỉ gunfire, và 砲撃 (ほうげき) có nghĩa là bắn phá. Lưu ý rằng kanji này thường được sử dụng trong ngữ cảnh quân sự, vì vậy các từ liên quan đến nó thường liên hệ đến các hoạt động chiến tranh hoặc vũ trang.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 砲音が遠くから聞こえた。

    Âm thanh của tiếng pháo vang lên từ xa.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
cannon, gun
Tiếng Việt
đại bác, súng
日本語
砲, ほう
한국어
포, 총
中文
大炮, 枪
id
meriam, senjata
th
ปืนใหญ่, ปืน
es
cañón, arma
fr
canon, arme
de
Kanone, Gewehr
pt
canhão, arma

Từ ghép phổ biến

  • 大砲たいほうcannon, artillery
  • 砲火ほうかgunfire, artillery fire
  • 砲撃ほうげきshelling, bombardment
  • 迫撃砲はくげきほうmortar, a type of artillery

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.