Quay lại từ điển
JLPT N16画 · 6 nétbộ thủ 心tần suất #1475Kanji Jōyō (thường dụng)

bận, chiếm dụng, mất bình tĩnh

On'yomi (音読み)

  • ボウ
  • モウ

Kun'yomi (訓読み)

  • いそが.しい
  • せわ.しい
  • おそ.れる
  • うれえるさま

Gợi nhớ

Khi trái tim (心理) bị dồn ép, người ta trở nên bận rộn (忙) với hàng đống việc phải làm.

Về kanji này

Kanji 「忙」 có nghĩa chính là bận rộn hoặc chiếm dụng thời gian. Kanji này thường được dùng như tính từ để miêu tả trạng thái bận rộn của một người, ví dụ như trong từ 忙しい (いそがしい), có nghĩa là "bận rộn". Ngoài ra, nó còn có thể được dùng trong các từ ghép như 多忙 (たぼう), có nghĩa là "cực kỳ bận rộn", hay 繁忙 (はんぼう), có nghĩa là"thời gian bận rộn". Một chú ý nhỏ là khi bạn nói về việc bận rộn, có nhiều cách diễn đạt khác nhau, nên hãy chọn từ phù hợp với hoàn cảnh khi giao tiếp!

Câu ví dụ

  • 今日はとても忙しい。

    Hôm nay tôi rất bận.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
busy, occupied, restless
Tiếng Việt
bận, chiếm dụng, mất bình tĩnh
日本語
忙しい, 占有する, 落ち着かない
한국어
바쁘다, 점유하다, 안절부절하다
中文
忙, 占用, 心神不宁
id
sibuk
th
ยุ่ง
es
ocupado
fr
occupé
de
beschäftigt
pt
ocupado

Từ ghép phổ biến

  • 多忙たぼうbeing very busy, busyness
  • 忙しいいそがしいbusy, occupied, hectic
  • 繁忙はんぼうbusy, high-stress, hectic
  • 忙殺ぼうさつbeing extremely busy, being swamped with work
  • 忙中ぼうちゅうin the midst of busyness
  • 怱忙そうぼう(being) busy
  • 忙しげせわしげlooking busy, appearing busy, looking restless
  • 大忙しおおいそがしvery busy

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.