Quay lại từ điển
JLPT N114画 · 14 nétbộ thủ 馬tần suất #1500Kanji Jōyō (thường dụng)

nặng nề, con ngựa chở hàng, tải trọng ngựa, gửi bằng ngựa

Cũng có: trivial, vô giá trị

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Con ngựa gánh một gánh nặng lớn, khiến chuyến đi trở nên khó khăn và mệt mỏi, thật là một gánh nặng đáng kể.

Về kanji này

Kanji 「駄」 có nghĩa chính là phiền phức hoặc chuyện không quan trọng. Các từ chứa kanji này thường mang ý nghĩa không tốt hoặc điều gì đó lãng phí. Chẳng hạn, từ 下駄 (げた) nghĩa là giày geta, là một loại giày truyền thống của Nhật Bản. Từ 駄目 (だめ) có nghĩa là không tốt hoặc không được. Một ví dụ khác là 無駄 (むだ), nghĩa là sự lãng phí, thường dùng để nói về thời gian hay tiền bạc. Cuối cùng, 駄菓子 (だがし) nói về kẹo giá rẻ. Lưu ý rằng kanji này thường được dùng trong những ngữ cảnh có tính tiêu cực.

Câu ví dụ

  • 駄目なことはしないで。

    Đừng làm những điều vô ích.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
burdensome, pack horse, horse load, send by horse, trivial, worthless
Tiếng Việt
nặng nề, con ngựa chở hàng, tải trọng ngựa, gửi bằng ngựa, trivial, vô giá trị
日本語
厄介, 荷馬, 馬の積荷, 馬による発送, 些細な, 価値がない
한국어
짐이 많다, 짐꾼, 말의 적재량, 말로 보내다, 하찮은, 무가치한
中文
繁重, 马匹, 马的负荷, 马发送, 微不足道, 无价值
id
berat
th
ภาระ
es
gravoso
fr
pénible
de
belastend
pt
fatigoso

Từ ghép phổ biến

  • 下駄げたgeta, traditional Japanese wooden sandal, turn (in set-type proofing)
  • 駄目だめno good, not serving its purpose, useless
  • 無駄むだfutility, waste, uselessness
  • 無駄遣いむだづかいwaste (of money, time, etc.), squandering, frittering away
  • 駄菓子だがしpenny candy, cheap individually wrapped sweets
  • 駄菓子屋だがしやsmall-time candy store, penny candy store
  • 一駄いちだhorse load
  • 荷駄にだpack, horseload

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.