Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 手tần suất #1938Kanji Jōyō (thường dụng)

khô khan, vụng về, thiếu khéo léo

On'yomi (音読み)

  • セツ

Kun'yomi (訓読み)

  • つたな.い

Gợi nhớ

Khi dùng tay để làm việc, người vụng về thường phải mang thêm một bàn tay khác để giúp mình lúng túng hơn.

Về kanji này

Kanji "拙" có nghĩa chính là vụng về hoặc kém khéo léo. Từ này thường được sử dụng để miêu tả hành động hoặc phẩm chất của một người, mang tính chất tiêu cực. Một số từ ghép tiêu biểu như "拙速" (せっそく), nghĩa là làm việc lóng ngóng, không chỉn chu; "稚拙" (ちせつ), có nghĩa là thiếu kinh nghiệm hoặc kỹ năng; hay "拙劣" (せつれつ), nghĩa là không khéo léo. Khi sử dụng kanji này, bạn thường để nhấn mạnh sự vụng về hay bất tài trong một tình huống nhất định.

Câu ví dụ

  • 拙い文章を書いた。

    Tôi đã viết một bài báo vụng về.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bungling, clumsy, unskillful
Tiếng Việt
khô khan, vụng về, thiếu khéo léo
日本語
拙い, 不器用, 下手
한국어
서툴고, 어색한, 재주 없는
中文
笨拙, 笨拙, 不熟练
id
kekakuan
th
เชื่องช้า
es
torpe
fr
maladroit
de
ungeschickt
pt
desajeitado

Từ ghép phổ biến

  • 拙速せっそくrough-and-ready, knocked-up, hasty
  • 稚拙ちせつunskillful, childish, immature
  • 拙守せっしゅpoor defense, poor defence
  • 巧拙こうせつskill, workmanship, dexterity
  • 拙劣せつれつclumsy, unskillful
  • 拙いつたないpoor-quality, shoddy, crude
  • 拙悪せつあくpoor (tasting), low quality, bad situation
  • 拙策せっさくpoor policy, poor plan, unwise measure

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.