khô khan, vụng về, thiếu khéo léo
On'yomi (音読み)
- セツ
Kun'yomi (訓読み)
- つたな.い
Về kanji này
Kanji "拙" có nghĩa chính là vụng về hoặc kém khéo léo. Từ này thường được sử dụng để miêu tả hành động hoặc phẩm chất của một người, mang tính chất tiêu cực. Một số từ ghép tiêu biểu như "拙速" (せっそく), nghĩa là làm việc lóng ngóng, không chỉn chu; "稚拙" (ちせつ), có nghĩa là thiếu kinh nghiệm hoặc kỹ năng; hay "拙劣" (せつれつ), nghĩa là không khéo léo. Khi sử dụng kanji này, bạn thường để nhấn mạnh sự vụng về hay bất tài trong một tình huống nhất định.
Câu ví dụ
拙い文章を書いた。
Tôi đã viết một bài báo vụng về.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- bungling, clumsy, unskillful
- Tiếng Việt
- khô khan, vụng về, thiếu khéo léo
- 日本語
- 拙い, 不器用, 下手
- 한국어
- 서툴고, 어색한, 재주 없는
- 中文
- 笨拙, 笨拙, 不熟练
- id
- kekakuan
- th
- เชื่องช้า
- es
- torpe
- fr
- maladroit
- de
- ungeschickt
- pt
- desajeitado
Từ ghép phổ biến
- 拙速rough-and-ready, knocked-up, hasty
- 稚拙unskillful, childish, immature
- 拙守poor defense, poor defence
- 巧拙skill, workmanship, dexterity
- 拙劣clumsy, unskillful
- 拙いpoor-quality, shoddy, crude
- 拙悪poor (tasting), low quality, bad situation
- 拙策poor policy, poor plan, unwise measure
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.