hối lộ, ban ăn, cung cấp, tài trợ
On'yomi (音読み)
- ワイ
Kun'yomi (訓読み)
- まかな.う
Về kanji này
Kanji 「賄」 chủ yếu có nghĩa là hối lộ, cung cấp hoặc tài trợ. Nó thường được sử dụng như một động từ, đặc biệt là trong từ 「賄う」 (まかなう), nghĩa là cung cấp hoặc chu cấp. Một số từ điển hình khác liên quan đến kanji này như 「収賄」 (しゅうわい) nghĩa là nhận hối lộ, và 「贈賄」 (ぞうわい) nghĩa là đưa hối lộ. Ngoài ra, người ta cũng sử dụng từ 「賄賂」 (わいろ) để chỉ hối lộ. Lưu ý rằng khi nói đến 「賄」, người ta thường liên tưởng đến các hành động phi pháp và khía cạnh đạo đức trong xã hội.
Câu ví dụ
政治家は賄賂を受け取った。
Nhà chính trị đã nhận hối lộ.
Nghĩa qua các ngôn ngữ
- English
- bribe, board, supply, finance
- Tiếng Việt
- hối lộ, ban ăn, cung cấp, tài trợ
- 日本語
- 賄賂, おごる, 供給する, 財政支援する
- 한국어
- 뇌물, 금전 지급, 공급하다, 재정 지원하다
- 中文
- 贿赂, 供给, 供应, 资助
- id
- suap, meja, pasokan, keuangan
- th
- การติดสินบน, จาน, จัดหา, การเงิน
- es
- soborno, mesa, suministro, finanzas
- fr
- pot-de-vin, tableau, approvisionnement, financer
- de
- Bestechung, Tafel, Lieferung, Finanzierung
- pt
- suborno, mesa, fornecimento, finanças
Từ ghép phổ biến
- 収賄accepting a bribe
- 贈賄giving a bribe, bribery
- 賄うto supply (goods, money, etc.), to cover (costs), to pay
- 賄賂bribe, sweetener, douceur
- 贈収賄bribery, corruption
- 賄いboarding, board, meals
- 賄い方kitchen manager, chef, cook
- 収賄罪(the crime of) bribery
Từ vựng dùng kanji này
Bạn muốn thực sự học kanji này?
Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.