Quay lại từ điển
JLPT N36画 · 6 nétbộ thủ 木lớp 5tần suất #1500Kanken cấp 6Kanji Jōyō (thường dụng)

nhánh cây

On'yomi (音読み)

Kun'yomi (訓読み)

  • えだ

Gợi nhớ

Cành cây (枝) vươn dài ra phía trước, như tay người chỉ vào bầu trời xanh, tượng trưng cho sự liên kết với thiên nhiên.

Về kanji này

Kanji 「枝」có nghĩa chính là "cành" hay "nhánh" trong tiếng Việt. Kanji này thường được sử dụng như một danh từ, ví dụ như trong từ 「枝豆」(えだまめ, edamame) có nghĩa là đậu non, một món ăn phổ biến. Một từ khác là 「枝葉」(しよう, shiyou) có nghĩa là cành và lá, thường được dùng để chỉ sự phát triển của cây cối. Còn 「枝分かれ」(えだわかれ, edawakare) có nghĩa là sự phân nhánh, diễn tả cách mà một cái cây chia ra thành nhiều nhánh nhỏ. Lưu ý rằng kanji này không thường được sử dụng trong các động từ, chủ yếu chỉ xuất hiện trong các danh từ liên quan đến cây cối.

Cấu tạo từ

Câu ví dụ

  • 木の枝に鳥が止まっている。

    Một con chim đang đậu trên cành cây.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
branch
Tiếng Việt
nhánh cây
日本語
한국어
가지
中文
树枝
id
cabang
th
กิ่ง
es
rama
fr
branche
de
Zweig
pt
galho

Từ ghép phổ biến

  • 枝豆えだまめedamame
  • 枝葉しようbranches and leaves
  • 枝分かれえだわかれbranching

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.