Quay lại từ điển
JLPT N17画 · 7 nétbộ thủ 土tần suất #1832Kanji Jōyō (thường dụng)

cậu bé

On'yomi (音読み)

  • ボウ
  • ボッ

Kun'yomi (訓読み)

Gợi nhớ

Như một đứa bé vui vẻ sống dưới cái mái nhà đất của vị thầy tu, "坊" gợi nhớ đến sự trong trẻo của tuổi thơ.

Về kanji này

Kanji 「坊」 mang ý nghĩa chính là ‘cậu bé’ hoặc ‘tu sĩ’. Kanji này chủ yếu được sử dụng trong các danh từ. Một số ví dụ điển hình bao gồm 本因坊 (Hon'inbō), tên một trường phái cờ vây; 寝坊 (nebō), có nghĩa là ngủ dậy muộn; và 坊主 (bōzu), chỉ một vị tu sĩ Phật giáo. Ngoài ra, 赤ん坊 (akanbō) là từ chỉ trẻ sơ sinh. Lưu ý rằng 「坊」 thường dùng để diễn tả những người trẻ tuổi hoặc liên quan đến những người hoạt động trong lĩnh vực tôn giáo, đặc biệt là Phật giáo.

Câu ví dụ

  • 小さな坊やが遊んでいる。

    Một cậu bé nhỏ đang chơi.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
boy, priest's residence, priest
Tiếng Việt
cậu bé
日本語
한국어
아이
中文
id
anak laki-laki
th
เด็กชาย
es
chico
fr
jeune garçon
de
Bursche
pt
garoto

Từ ghép phổ biến

  • 本因坊ほんいんぼうHon'inbō, Honinbo, grandmaster
  • 寝坊ねぼうsleeping in late, oversleeping, late riser
  • 坊主ぼうずBuddhist priest, bonze, close-cropped hair
  • 赤ん坊あかんぼうbaby, infant
  • 坊さんぼうさんBuddhist priest, monk, boy
  • 坊ちゃんぼっちゃん(another's) son, boy, young master
  • お坊さんおぼうさんBuddhist priest, monk, son (of others)
  • 坊やぼうやboy, son, child

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.