Quay lại từ điển
JLPT N18画 · 8 nétbộ thủ 山lớp 2tần suất #787Kanken cấp 9Kanji Jōyō (thường dụng)

khối đá, tảng đá, vách đá

On'yomi (音読み)

  • ガン

Kun'yomi (訓読み)

  • いわ

Gợi nhớ

Tưởng tượng một tảng đá khổng lồ, như một ngọn núi đang đứng sừng sững, có thể làm ta cảm thấy nhỏ bé bên dưới nó.

Về kanji này

Kanji 「岩」 có nghĩa chính là đá, boulder, hoặc vách đá. Trong tiếng Nhật, nó thường được sử dụng như một danh từ. Một số từ hợp với kanji này bao gồm 溶岩 (ようがん), nghĩa là dung nham; 岩間 (いわま), có nghĩa là giữa các khối đá; và 岩山 (いわやま), nghĩa là núi đá. Kanji này cũng xuất hiện trong 岩石 (がんせき), tức là đá và 岩盤 (がんばん), nghĩa là lớp đá dưới cùng. Lưu ý rằng 「岩」 thường được dùng để ám chỉ những khối đá lớn hoặc có kích thước đáng kể, không phải là đá nhỏ.

Câu ví dụ

  • 山の岩が崩れないように注意しよう。

    Hãy cẩn thận để những viên đá trên núi không bị sập.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
boulder, rock, cliff
Tiếng Việt
khối đá, tảng đá, vách đá
日本語
岩石, 岩, 崖
한국어
바위, 돌, 절벽
中文
岩石, 石头, 悬崖
id
batu
th
หิน
es
roca
fr
roche
de
Fels
pt
rocha

Từ ghép phổ biến

  • 溶岩ようがんlava
  • 岩間いわまamong rocks
  • 岩山いわやまrocky mountain
  • 岩石がんせきrock
  • 岩盤がんばんbedrock
  • 一枚岩いちまいいわmonolith, large slab of rock, unity (of a group, organization, etc.)
  • 岩場いわばrocky area, rocky tract, rocky stretch (of a climb)
  • 岩屋いわやcavern, grotto

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.