Quay lại từ điển
JLPT N116画 · 16 nétbộ thủ 骨Kanji Jōyō (thường dụng)

xương, thân xác, thi thể

On'yomi (音読み)

  • ガイ
  • カイ

Kun'yomi (訓読み)

  • むくろ

Gợi nhớ

Hình ảnh một bộ xương gãy vụn nằm trên đất, nhắc nhở về cái xác không hồn.

Về kanji này

Kanji 「骸」 có nghĩa chính là xương, cơ thể hoặc xác chết. Nó thường được sử dụng như danh từ hơn là động từ. Một số từ ghép tiêu biểu với kanji này bao gồm 骸骨 (gai kotsu), có nghĩa là bộ xương; 亡骸 (naki gara), chỉ thi thể; và 死骸 (shi gai), thể hiện cái xác. Kanji này thường liên quan đến chủ đề cái chết hoặc cơ thể, do đó nó có cảm giác khá nặng nề. Khi học kanji này, bạn nên chú ý đến các ngữ cảnh khác nhau mà nó xuất hiện để hiểu rõ hơn về ý nghĩa của nó.

Câu ví dụ

  • 骸骨は彼の研究対象だった。

    Bộ xương là đối tượng nghiên cứu của anh ấy.

Nghĩa qua các ngôn ngữ

English
bone, body, corpse
Tiếng Việt
xương, thân xác, thi thể
日本語
骸, 骨, 死体
한국어
뼈, 신체, 시체
中文
骨, 身体, 尸体
id
tulang, tubuh, mayat
th
กระดูก, ร่างกาย, ศพ
es
hueso, cuerpo, cadáver
fr
os, corps, cadavre
de
Knochen, Körper, Leiche
pt
osso, corpo, cadáver

Từ ghép phổ biến

  • 骸骨がいこつskeleton
  • 亡骸なきがらremains, corpse, (dead) body
  • 形骸けいがい(soulless) body, framework (of a building, etc.), skeleton
  • 死骸しがい(dead) body, corpse, carcass
  • 遺骸いがいremains, corpse, body
  • 残骸ざんがいruins, wreckage, wreck
  • 骸炭がいたんcoke (carbon fuel)
  • 骸晶がいしょうhopper crystal, skeleton crystal

Từ vựng dùng kanji này

Bạn muốn thực sự học kanji này?

Từ điển chỉ là một góc nhìn. Ứng dụng Kanji 360 bao gồm mỗi ký tự với hình ảnh gợi nhớ, cách đọc có âm thanh, hoạt ảnh thứ tự nét, ngữ cảnh câu chuyện và lịch SRS — miễn phí bắt đầu trên iPhone, iPad và Android.

読んで、覚えて、話す。

Đọc · Ghi nhớ · Nói. Tải Kanji 360 miễn phí và thử danh mục N5 trong buổi học đầu tiên.